tow (someone or something) into (something or some place) Thành ngữ, tục ngữ
kéo (ai đó hoặc một cái gì đó) vào (một cái gì đó hoặc một số nơi)
Để đưa một số phương tiện vào một cái gì đó hoặc một số nơi bằng cách kéo nó với một phương tiện khác. Thành phố vừa kéo chiếc xe tải lớn vào bãi tạm giữ để đậu xe trái phép. Chúng tui phải nhờ lực lượng tuần duyên kéo chúng tui vào cảng sau khi động cơ hỏng trên thuyền của chúng tui .. Xem thêm: kéo kéo ai đó hoặc vật gì đó vào vật gì đó
và kéo ai đó hoặc vật gì đó để kéo vật gì đó, chẳng hạn như ô tô hoặc một chiếc xe tải, vào một cái gì đó, chẳng hạn như nhà để xe. (Ai đó dùng để chỉ tài sản của ai đó, bất phải của con người.) Họ vừa phải kéo xe của tui vào ga ra để được sửa chữa. Họ vừa kéo trong xe của tui .. Xem thêm: tow. Xem thêm:
An tow (someone or something) into (something or some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with tow (someone or something) into (something or some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ tow (someone or something) into (something or some place)