train up to (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. đào làm ra (tạo) lên (một cái gì đó)
1. Để chuẩn bị về thể chất hoặc tinh thần để sẵn sàng cho một số sự kiện, nhiệm vụ, hoạt động, v.v. Tôi muốn tập luyện để chạy New York City Chase trước khi bước sang tuổi 40. Võ sĩ này luôn ăn kiêng nghiêm ngặt khi bắt đầu tập luyện. cho cuộc chiến tiếp theo của cô ấy.2. Để thực hành, học tập, hoặc trở nên đủ kỹ năng để đạt được một số cấp độ hoặc vị trí. Họ muốn tui đào làm ra (tạo) để được công nhận đầy đủ trước khi họ thuê tui làm kế toán toàn thời (gian) gian. Anh trai tui đang đào làm ra (tạo) để trở thành một thẩm phán. Tham gia (nhà) vào các bài tập thể chất hoặc tinh thần thường xuyên với số lượng hoặc tần suất nhất định. Tôi thường tập luyện tối (nhiều) đa ba ngày một tuần để sẵn sàng cho cuộc đua. Những người đi xe đạp chuyên nghề tập luyện tới 12 giờ một ngày trong suốt cả năm. Để giáo dục, huấn luyện hoặc cố vấn một người nào đó để làm hoặc trở thành một cái gì đó. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "train" và "up." Chúng tui muốn đào làm ra (tạo) bạn để đảm nhận vị trí Giám đốc điều hành của chúng tôi. Cha mẹ tui bắt đầu đào làm ra (tạo) tôi trở thành ca sĩ khi tui chỉ mới tám tuổi .. Xem thêm: đào tạo, lên đào làm ra (tạo) lên một cái gì đó
để luyện tập hoặc luyện tập đến một mức độ thành thạo nhất định. Bây giờ tui không có đủ thể lực cho cuộc chạy marathon, nhưng tui đang tập luyện để đạt được điều đó. Alice vừa đào làm ra (tạo) đến bơi đường dài trong nhiều năm .. Xem thêm: đào tạo, lên. Xem thêm:
An train up to (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with train up to (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ train up to (something)