trust to Thành ngữ, tục ngữ
entrust to
give the charge of sth.to sb.委托某事给某人
We cannot entrust such a task to a person we don't know.我们不能把这样一项任务交给我们不了解的人。
trust to
rely upon依赖
You trust to your memory too much. 你过于相信自己的记忆力了。 tin tưởng (một) để (làm điều gì đó)
1. Có niềm tin rằng một người sẽ thực hiện một hành động cụ thể. Bây giờ bạn biết điều gì đang bị đe dọa, tui tin tưởng bạn sẽ đưa ra quyết định đúng đắn. Chúng ta có thể tin tưởng Sarah sẽ chốt giao dịch với FlemCo không? 2. Việc một người tham gia (nhà) vào một số hành động hoặc hoạt động là điều điển hình hoặc có thể đoán trước được. Hãy tin tưởng John sẽ làm nên chuyện lớn từ một chuyện quá tầm thường! Kế hoạch thuế này thực sự thái quá. Hãy tin tưởng chính phủ sẽ ủng hộ các doanh nghề lớn hơn là các công dân trung lưu, hả ?. Xem thêm: tin tưởng tin tưởng một ai đó hoặc một cái gì đó cho ai đó
để một ai đó hoặc một cái gì đó thuộc quyền sở có của một người mà bạn cho rằng sẽ chăm nom tốt cho ai đó hoặc một cái gì đó. Tôi có thể tin tưởng Jimmy nhỏ của tui cho bạn? Tôi trả toàn thoải mái khi tin tưởng giao số trước này cho bạn .. Xem thêm: assurance assurance to
v. Phụ thuộc vào điều gì đó: Tôi muốn lập kế hoạch tài chính cho tương lai của mình hơn là tin tưởng vào vận may.
. Xem thêm: tin tưởng. Xem thêm:
An trust to idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with trust to, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ trust to