trust with Thành ngữ, tục ngữ
entrust with
trust with;give sb.the charge of sth.托某人做某事
She entrusted me with mailing this letter.她委托我寄发这封信。 tin tưởng (ai đó hoặc điều gì đó) với (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Để cho phép ai đó hoặc điều gì đó chăm nom hoặc có quyền giám hộ đối với ai đó hoặc điều gì đó. Tôi đang tin tưởng những con chó với anh rể của mình khi chúng tui đang đi hưởng tuần trăng mật. Nhiều người cảm giác không thoải mái khi tin tưởng người nhà của họ vào viện dưỡng lão. Tôi bất biết bạn có nên tin tưởng chiếc xe với Jake như vậy không. Cung cấp cho ai đó thông tin bí mật (an ninh) với niềm tin hoặc hy vọng rằng họ sẽ giữ bí mật. Tôi có thể tin tưởng bạn với một bí mật? Tammy và tui đã bắt đầu hẹn hò! Anh ấy vừa được chứng minh rằng anh ấy bất thể được tin tưởng với những thông tin nhạy cảm như vậy .. Xem thêm: tin tưởng tin tưởng ai đó với ai đó hoặc điều gì đó
để một ai đó chăm nom cho ai đó hoặc điều gì đó. Tôi có thể tin tưởng bạn với chú của tôi? Anh ta nên phải uống thuốc đúng giờ. Tôi chắc chắn rằng tui có thể tin tưởng bạn với số tiền. Đừng để lại cái bánh đó với tôi. Tôi bất thể tin tưởng bản thân với nó .. Xem thêm: assurance assurance with
v. Để trao quyền quyết định một cách tự tin cho ai đó: Bạn có thể tin tưởng họ với thông tin thẻ tín dụng của mình không?
. Xem thêm: tin tưởng. Xem thêm:
An trust with idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with trust with, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ trust with