try (one's) damnedest Thành ngữ, tục ngữ
cố gắng (của một người) chết tiệt nhất
Để dành lượng năng lượng hoặc nỗ lực tối (nhiều) đa cho một số nhiệm vụ hoặc mục tiêu. Hiện tại trước hơi eo hẹp, nhưng tui sẽ cố gắng hết sức để có mặt trong đám cưới của bạn! Tôi đang cố gắng hết sức để đạt điểm đỗ trong lớp này .. Xem thêm: damnedest, try do / try your ˈdamnedest
(không chính thức) cố gắng rất nhiều; accomplish a actual abundant nỗ lực: He was accomplishing his damnedest to accomplish my feel khó chịu để tui bỏ đi .. Xem thêm: damnedest, try. Xem thêm:
An try (one's) damnedest idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with try (one's) damnedest, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ try (one's) damnedest