Nghĩa là gì:
outmost
outmost /'autəmoust/ (outmost) /'autmoust/- tính từ
- ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất
try (one's) utmost Thành ngữ, tục ngữ
do your utmost
do as much as you can, do whatever you can Pat did his utmost to save her, but she fell into the pool. cố gắng hết sức (của một người)
Để nỗ lực hoặc năng lượng lớn nhất có thể cho một số nhiệm vụ hoặc mục tiêu; cố gắng hết sức có thể. Tôi sẽ cố gắng hết sức để có mặt trong đám cưới của bạn, nhưng tui không biết liệu mình có đủ trước mua vé máy bay hay không. Janet vừa cố gắng hết sức để cứu trang trại của gia (nhà) đình, nhưng cuối cùng bị ngân hàng xiết nợ .. Xem thêm: try, absolute do / try your ˈutmost (to do something)
try adamantine as you can (để làm điều gì đó): Tôi vừa cố gắng hết sức để ngăn chặn chúng. ♢ Đừng đổ lỗi cho cô ấy - cô ấy vừa cố gắng hết sức để trả thành đúng hạn .. Xem thêm: cố gắng, hết sức. Xem thêm:
An try (one's) utmost idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with try (one's) utmost, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ try (one's) utmost