Nghĩa là gì:
00-database-info 
@00-database-info
- This is the English-Vietnamese dictionary database of the Free Vietnamese Dictionary Project. It contains more than 109.000 entries with definitions and illustrative examples.
- This database was compiled by Ho Ngoc Duc and other members of the Free Vietnamese Dictionary Project (http://www.informatik.uni-leipzig.de/~duc/Dict/)
- About 5.000 technical terms were imported from VACETS Dictionary Project (http://www.saigon.com/~diction/)
- Copyright (C) 1997-2003 The Free Vietnamese Dictionary Project
- This program is free software; you can redistribute it and/or modify it under the terms of the GNU General Public License as published by the Free Software Foundation
- This program is distributed in the hope that it will be useful, but WITHOUT ANY WARRANTY
- See the GNU General Public License for more details.
turn nose up at Thành ngữ, tục ngữ
a bit at sea
a bit unsure, uncertain He seems a bit at sea since his brother died. They were close.
a bite to eat
a lunch, a snack We can grab a bite to eat at the arena. They sell snacks there.
a breath of fresh air
a nice change, a new presence Having Lan around the house is a breath of fresh air - she's so nice.
a breath of wind
a breeze, a light wind In the evening, the lake was calm. There wasn't a breath of wind.
a dead heat
a race that finishes in a tie for first, dead even A photograph of the finish line proved that it was a dead heat.
a fat lip
a hit on the lip, an injured lip Stop bothering her or I'll give you a fat lip. I'll hit you.
a feather in your cap
an honor, a credit to you, chalk one up for you Because you are Karen's teacher, her award is a feather in your cap.
a fraidy cat
a child who is afraid to jump etc., chicken """Ian's a fraidy cat!"" the boys shouted. ""Ian's afraid to jump!"""
a full plate
a busy schedule, a lot to do Nancy has a full plate these days. She has two jobs and three kids.
a grandfather clause
a written statement that protects a senior worker They can't demote him because he has a grandfather clause. ngoảnh mặt (ai đó) lên trước (ai đó hoặc điều gì đó)
Để từ chối ai đó hoặc điều gì đó với thái độ khinh thường (có thể đi kèm với nghĩa đen là đưa mũi vào trong bất khí). Tự nhiên, con mèo của tui cứ ngoác mũi lên vì món ăn đắt trước mà tui mua cho nó .. Xem thêm: ngoáy mũi, ngoảnh mặt ngoảnh mặt nhìn ai đó hay cái gì đó
1. Lít ngẩng cao đầu và do đó, mũi của một người hơi như một dấu hiệu của sự từ chối. Tôi bất bao giờ ngoảnh mặt lên trước thức ăn. Tôi bất bao giờ ngoáy mũi trước món tráng miệng, bất kể đó là món gì.
2. Hình. Để chế nhạo ai đó hoặc một cái gì đó; để từ chối ai đó hoặc điều gì đó. John anchorage mũi lại với Ann, và điều đó làm tổn thương cảm xúc của cô. Anh anchorage mũi lên .. Xem thêm: ngoáy mũi, ngoáy mũi, ngoáy mũi. Xem thêm:
An turn nose up at idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with turn nose up at, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ turn nose up at