turn off Thành ngữ, tục ngữ
turn off
shut off, stop Please turn off the lights before you go out.
turn off|turn
v. 1. To stop by turning a knob or handle or by working a switch; to cause to be off.
He turned the water off. He turned off the light. 2. To leave by turning right or left onto another way.
Turn off the highway at exit 5. The car turned off on Bridge Street. 3.
slang To disgust, bore, or repel (someone) by being intellectually, emotionally, socially, or sexually unattractive.
I won't date Linda Bell anymore
she just turns me off. Antonym: TURN ON.
tắt
1. động từ Để không hiệu hóa, ngắt kết nối hoặc dừng chức năng của một cái gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "turn" và "off". Tôi quên tắt máy tính xách tay của mình, và bây giờ pin vừa chết. Vui lòng tắt nước khi bạn đánh răng xong. động từ Chỉ đạo một chiếc xe hoặc đi ra khỏi một con đường hoặc tuyến đường cụ thể. Bạn sẽ tắt ở lối ra tiếp theo. Chúng tui tắt con đường chính và bắt đầu đi bộ đường dài quanh bờ hồ. động từ Làm cho ai đó bất thích, trở nên ác cảm hoặc mất hứng thú với một thứ gì đó. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "turn" và "off". Đôi khi được theo sau bởi "to (cái gì đó)." Tôi vừa nghĩ môn học này sẽ thú vị, nhưng những bài giảng nhàm chán của giáo sư vừa thực sự khiến tui mất hứng thú. Tôi biết rằng vụ tai nạn thực sự khiến Janet bất thể lái xe trên đường cao tốc. Động từ Làm cho ai đó mất hứng thú hoặc hưng phấn về tình dục. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "turn" và "off". Không có gì khiến tui trở nên kiêu ngạo như một kẻ kiêu ngạo. Tôi nghĩ rằng anh ấy vừa bị tắt bởi nhiều hình xăm của cô ấy. Xin lỗi, khi biết các bạn cùngphòng chốngở nhà, tui rất khó chịu. danh từ Một cái gì đó làm cho một người nào đó mất hứng thú hoặc hưng phấn tình dục. Là một danh từ, cụm từ thường được gạch nối. Đó là một sự tắt lớn khi một chàng trai chỉ nói về mình .. Xem thêm: tắt, tắt
tắt
n. thứ gì đó đẩy lùi ai đó. Bộ phim vừa tắt. Tôi bất thể chịu đựng được. . Xem thêm: