Nghĩa là gì:
hindsight
hindsight /'haindsait/- danh từ
- (đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)
twenty twenty hindsight Thành ngữ, tục ngữ
Hindsight is twenty-twenty
After something has gone wrong, it is easy to look back and make criticisms.
twenty-twenty hindsight
twenty-twenty hindsight
Knowledge after the fact, as in With twenty-twenty hindsight, I wouldn't have bought these tickets. This idiom uses twenty-twenty in the optometrist's sense, that is, “indicating normal vision,” and hindsight in the sense of “looking back” or “reconsidering.” [First half of 1900s] 20/20
Kiến thức về những gì đáng lẽ phải làm, bởi vì chuyện đánh giá lại rõ ràng các hành động hoặc quyết định trong quá khứ sẽ dễ dàng hơn so với khi chúng đang được thực hiện hoặc thực hiện. Tham chiếu đến thị lực của thị lực bình thường (thị lực 20/20). Với nhận thức muộn màng 20/20, giờ tui có thể thấy rằng chuyện để anh trai tui làm cố vấn pháp lý là bất khôn ngoan. A: "Tôi bất thể tin được là tui đã từng quan tâm đến một tên ngốc tự mãn như vậy." B: "Đừng tự trách mình. Tất cả chúng ta đều có 20/20." Xem thêm: 20, nhận thức muộn hai mươi hai mươi
Khả năng xác định một số sai lầm hoặc thất bại trong quá khứ có thể xảy ra như thế nào tránh được. Thường được sử dụng một cách mỉa mai hoặc châm biếm; đôi khi được cách điệu thành "20/20 nhận thức muộn". Bây giờ tui có thể thấy rằng chuyện để anh trai tui làm cố vấn pháp lý của tui là bất khôn ngoan, nhưng tui đoán nhận thức muộn màng của hai mươi mốt giờ bất còn ích lợi gì nữa. A: "Tôi bất thể tin được là tui đã từng quan tâm đến một tên ngốc tự mãn như vậy." B: "Đừng đánh bại bản thân về điều đó. Tất cả chúng ta đều có 20/20 nhận thức muộn màng." Xem thêm: nhận thức muộn màng hai mươi hai mươi
Kiến thức sau thực tế, như trong nhận thức muộn màng hai mươi hai mươi, tui sẽ bất 't vừa mua những vé này. Thành ngữ này sử dụng hai mươi theo nghĩa của bác sĩ đo thị lực, nghĩa là, "chỉ thị lực bình thường", và nhận thức muộn theo nghĩa "nhìn lại" hoặc "xem xét lại". [Nửa đầu những năm 1900] Xem thêm: hindsight 20/20 hindsight
verbXem hai mươi hai mươi nhận thức muộn màngXem thêm: 20, hindsight hai mươi hai mươi
và 20/20 hindsight n. tiềm năng tìm ra những gì đáng lẽ phải làm sau khi vừa quá muộn để làm điều đó. Mỗi người đều có hai mươi hai mươi nhận thức! Xem thêm: nhận thức muộn màng hai mươi hai mươi nhận thức, với
Với kiến thức đầy đủ sau thực tế. Cụm từ này, thường đứng trước câu nói như "Tôi sẽ làm hoặc nói như vậy và tương tự", sử dụng thuật ngữ của bác sĩ đo thị lực để chỉ thị lực trả toàn bình thường. Ý tưởng cho rằng nhận thức muộn màng, với kiến thức siêu việt, tốt hơn tầm nhìn xa vừa được nêu ra từ ít nhất là thế kỷ XIX. Robert J. Burdette (Mắt diều hâu, 1879) viết: “Nếu một người đàn ông có tầm nhìn xa bằng một nửa so với anh ta có tầm nhìn xa, thì anh ta sẽ tốt hơn rất nhiều. Nhà biên kịch Hollywood Billy Wilder được trích dẫn vừa nói, “Hindsight luôn luôn là hai mươi hai mươi.” Xem thêm:
An twenty twenty hindsight idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with twenty twenty hindsight, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ twenty twenty hindsight