Nghĩa là gì:
dispelled
dispel /dis'pel/- ngoại động từ
- xua đuổi đi, xua tan
- to dispel apprehensions: xua đuổi những mối sợ hãi
- to dispel darkness: xua tan bóng tối
under somebody's spell Thành ngữ, tục ngữ
break a spell
cause a spell to stop, not be under a spell I was captivated by her until she smoked. That broke the spell.
cast a spell
use charm or spiritual power to change people When Pavarotti sings, he casts a spell over his audience.
set a spell
sit down for awhile, visit a spell Hannah had to set a spell after doing the chores. She rested.
spell disaster
cause an accident, lead to a tragedy An error in the design of a car could spell disaster for the driver.
spell out
explain carefully, explain each word or step If I don't understand a question, I ask him to spell it out for me.
spell you off
do your job for you, allow you to rest When you get tired of shoveling, I'll spell you off for awhile.
visit a spell
visit for awhile, set a spell Well hello, Charlie. Come in and visit a spell.
spell trouble
Idiom(s): spell trouble
Theme: TROUBLE
to signify future trouble; to mean trouble. (Informal.)
• This letter that came today spells trouble.
• The sky looks angry and dark. That spells trouble.
spell sth out
Idiom(s): spell sth out
Theme: EXPLANATION
to give all the details of something.
• I want you to understand this completely, so I'm going to spell it out very carefully.
• The instruction book for my computer spells out everything very carefully.
Dry spell
If something or someone is having a dry spell, they aren't being as successful as they normally are. dưới bùa chú của (một người)
Bị ảnh hưởng hoặc điều khiển bởi một người vì chúng được coi là hấp dẫn, mê hoặc hoặc quyến rũ. Con trai của chúng tui chưa bao giờ hành động như thế này trước khi cậu ấy mắc phải câu thần chú của học sinh mới đó. Kể từ khi tui bị câu thần chú của Susan, mối quan hệ của chúng tui tiến triển nhanh hơn nhiều so với những gì tui thường thấy .. Xem thêm: đánh vần (be) beneath someone's ˈspell
(be) để bị thu hút hoặc quan tâm đến ai đó mà bạn nắm trong tay quyền năng của họ và sẽ làm theo những gì họ nói: Khi anh ta kể một câu chuyện, lũ trẻ trả toàn bị anh ta dùng bùa chú của anh ta. .Xem thêm: chính tả. Xem thêm:
An under somebody's spell idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with under somebody's spell, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ under somebody's spell