Nghĩa là gì:
hatches
hatch /hætʃ/- danh từ
- cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
- under hatches: để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
- (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng
- danh từ
- hatches, catches, matches, dispaches
- mục sinh tử giá thú (trên báo)
- ngoại động từ
- ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...)
- nội động từ
- to count one's chickens before they are hatched
- danh từ
- nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)
- ngoại động từ
- tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)
under the hatches Thành ngữ, tục ngữ
batten down the hatches
Idiom(s): batten down the hatches
Theme: PREPARATION
to prepare for difficult times. (A nautical expression, meaning, literally, to seal the hatches against the arrival of a storm.)
• Here comes that contentious Mrs. Jones. Batten down the hatches!
• Batten down the hatches, Congress is in session again.
dưới cửa sập
Dưới boong thuyền. Trong cách sử dụng hiện đại, nó thường dùng để chỉ động cơ của một chiếc xuồng máy. Mẫu xe mới của họ tự hào có động cơ 9 lít dưới cửa sập có tiềm năng sản sinh 860 ngựa lực tại 6800 vòng / phút .. Xem thêm: cửa sập dưới (các) cửa sập
1 bên dưới boong tàu. 2 che giấu bất cho công chúng biết .. Xem thêm: hatch. Xem thêm:
An under the hatches idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with under the hatches, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ under the hatches