Nghĩa là gì:
doomsday
doomsday /'du:mzdei/- danh từ
- (tôn giáo) ngày phán quyết cuối cùng, ngày tận thế
- till doomsday: cho đến ngày tận thế, mãi mãi
until doomsday Thành ngữ, tục ngữ
doomsday
doomsday
til
/until doomsday
For all time; forever. cho đến ngày hết thế
trong một khoảng thời (gian) gian rất dài, không thời hạn; mãi mãi. Mặc dù chúng tui không phải trả trước cho chăm nom y tế ở đất nước này, đôi khi bạn sẽ phải đợi đến ngày hết thế để được điều trị tự chọn. Vợ tui đã nói chuyện điện thoại với em gái của cô ấy cho đến ngày hết thế tối hôm qua !. Xem thêm: ngày hết thế, cho đến khi. Xem thêm:
An until doomsday idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with until doomsday, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ until doomsday