Nghĩa là gì:
auction
auction /'ɔ:kʃn/- danh từ
- sự bán đấu giá
- to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auction: bán đấu giá
up for auction Thành ngữ, tục ngữ
Dutch auction
Idiom(s): Dutch auction
Theme: COMMERCE
an auction or sale that starts off with a high asking price that is then reduced until a buyer is found.
• Dutch auctions are rare—most auctioneers start with a lower price than they hope to obtain.
• My real estate agent advised me to ask a reasonable price for my house rather than get involved with a Dutch auction.
auction
auction
1.
auction off
to sell at auction
2.
put up at auction
â
to offer for sale at an auction lên cho cuộc đấu giá
Có sẵn để bán trong một cuộc đấu giá. Bất động sản của gia (nhà) đình ông chủ ngân hàng vừa phải được đem ra bán đấu giá để trang trải một số khoản nợ ngày càng lớn của ông ta. Rất nhiều kỷ vật của ca sĩ nổi tiếng sẽ được bán đấu giá vào thứ Bảy tuần này .. Xem thêm: bán đấu giá, tăng * bán đấu giá
Hình. được bán trong một cuộc đấu giá. (* Điển hình: be ~; appear ~; go ~; put article ~.) Trang trại cũ nơi tui sống khi còn nhỏ được đem ra bán đấu giá .. Xem thêm: bán đấu giá, up. Xem thêm:
An up for auction idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up for auction, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up for auction