Nghĩa là gì:
grill
grill /gril/- danh từ
- hiệu chả cá, quán chả nướng; phòng ăn thịt nướng (ở quán ăn) ((cũng) grill room)
- ngoại động từ
- nướng, thiêu đốt (mặt trời)
- (nghĩa bóng) hành hạ, tra tấn (bằng lửa, phơi nắng...)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tra hỏi
- to grill a prisoner: tra hỏi người tù
- nội động từ
- (nghĩa bóng) bị hành hạ (tra tấn) (bằng lửa, phơi nắng...)
up in (one's) grill Thành ngữ, tục ngữ
grill
1. front of a car
2. the face or mouth
3. the stomach
4. to interrogate; thus on the grill under close interrogationTiếng lóng của up in (someone) Grill
Cực kỳ gần với một; ngay trên khuôn mặt của một người. ("Lò nướng" là một loại đồ trang sức tô điểm cho răng.) Tôi đứng ngay vào vỉ nướng của anh ta và nói với anh ta rằng tui sẽ làm anh ta rối tung lên nếu anh ta bất lấy trước của tôi. Tôi là một bouncer cho một câu lạc bộ đất phương, vì vậy tui đã quen với những kẻ ngốc say rượu đứng dậy trong bếp nướng của tui .. Xem thêm: nướng, lên. Xem thêm:
An up in (one's) grill idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up in (one's) grill, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up in (one's) grill