Nghĩa là gì:
bumper
bumper /'bʌmpə/- danh từ
- vụ mùa bội thu ((cũng) bumper crop, bumper harvest)
- cái hãm xung, cái đỡ va (ô tô...)
up on (one's) bumper Thành ngữ, tục ngữ
bumper to bumper
a lane of vehicles with the bumpers nearly touching Traffic on Memorial Drive was bumper to bumper at 4:30 today.
bumper
1. a cigarette butt
2. the buttocks, see bumper kit
3. see also get off my bumper, why you muggin' on my bumper
bumper kit
the buttocks
get off my bumper
mind your own business; also, "get off my nuts"
why you muggin' on my bumper
why are you staring at me? lên trên (của một người) cản
Rất gần một cái khi đang lái xe ô tô; chạm vào hoặc ngay bên cạnh cản xe của một người. Anh chàng lao ngay lên cản xe của tôi, nổ còi cho đến khi tui cuối cùng chuyển qua để anh ta đi qua. Cô ấy đi tới trên chiếc cản của tui nên tui không thể vào chỗ đậu xe .. Xem thêm: cái cản, bật, lên lên trên chiếc cản của ai đó
verbXem lên bằng vàng của ai đó. Xem thêm: ốp lưng, ốp lưng. Xem thêm:
An up on (one's) bumper idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up on (one's) bumper, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up on (one's) bumper