up the spout Thành ngữ, tục ngữ
Be up the spout
(UK) If a woman is up the spout, she is pregnant.
Up the spout
(UK) If something has gone up the spout, it has gone wrong or been ruined. lên vòi
tiếng lóng Có thai. Hai người mới kết hôn được vài tháng, bất thể tin được là hai người vừa lên đỉnh rồi! Tôi vừa khá hoang dã trong những năm lớn học của mình, đó là cách tui thấy mình lên vòi ở tuổi 22. Xem thêm: vòi, lên lên vòi
ANH, THÔNG TIN
1. Nếu một cái gì đó lên đến vòi, nó trả toàn bị hủy hoại. Tiền vừa biến mất, anh ta cũng vậy, và toàn bộ kế hoạch vừa lên đường. Nền kinh tế đang phát triển mạnh mẽ.
2. Nếu một phụ nữ lên vòi trứng, cô ấy đang mang thai. Con gái cô ấy lại lên vòi. Lưu ý: Điều này thường được sử dụng khi mang thai là một vấn đề hơn là một điều tốt. Lưu ý: Ban đầu, cụm từ này được sử dụng để chỉ các vật phẩm vừa được cầm đồ (= được đưa cho ai đó để trả lại khoản vay tiền). `` Cái vòi '' là thang máy trong đó một món đồ được đưa từ cửa hàng của người cầm đồ đến kho hàng ở trên. . Xem thêm: vòi phun, nâng cấp vòi phun
1 bất còn hoạt động hoặc có tiềm năng có ích hoặc thành công. 2 (của một phụ nữ) mang thai. Không chính thức của Anh. Xem thêm: vòi, lên lên vòi
Chủ yếu là tiếng lóng của người Anh
1. Đã cầm đồ.
2. Gặp khó khăn.
3. Có thai .. Xem thêm: vòi, lên. Xem thêm:
An up the spout idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up the spout, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up the spout