Nghĩa là gì:
abatable
abatable /ə'beitəbl/- tính từ
- có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt
- có thể chấm dứt, có thể thanh trừ
- (pháp lý) có thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu
up to bat Thành ngữ, tục ngữ
bat a thousand
hit every time at bat, win every competition I've had two interviews and two offers. I'm batting a thousand!
bat an eye
flinch or blink, show a sign of guilt or shame When they asked him about the crime, he didn't bat an eye. His expression didn't change.
bat an eye/eyelash
show surprise, fear or interest; show one
bat five hundred
hit half the times at bat, win half the competitions If you solve five problems out of ten, you're batting five hundred.
bat her eyes
blink the eyes, blink in a sexy way Verna just stood there batting her eyes, trying to look sexy.
bated breath
(See with bated breath)
bats in the belfry
crazy, eccentric I think that he has bats in the belfry. His ideas are absolutely crazy.
battleaxe
cranky woman, a bitch Marlene - that old battleaxe - is spreading lies about me.
batty
(See drive me batty)
dingbat/ding-dong
strange person, nerd, weirdo That dingbat wanted me to take off my clothes! thăng tiến
Có một lượt hoặc thời cơ để làm điều gì đó. Bắt nguồn từ bóng chày, dùng để chỉ người chơi đến lượt họ cố gắng đánh bóng. Chủ yếu được nghe ở Nam Phi. Được rồi, chúng tui đã nghe ý kiến từ các nhân viên tiếp thị và biên tập. Bà Smith, bà và bộ phận tài chính đang chuẩn bị tiếp tục .. Xem thêm: bat, up. Xem thêm:
An up to bat idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up to bat, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up to bat