Nghĩa là gì:
knocker
knocker /'nɔkə/- danh từ
- người đánh, người đập; người gõ cửa
- vòng sắt để gõ cửa, búa gõ cửa (treo sãn ở cửa)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phê bình kịch liệt, người chỉ trích gay gắt
- ma báo mỏ (người ta tin rằng nó gõ ở đâu thì chỗ ấy có quặng)
- up to the knocker
- (từ lóng) hoàn hảo, hoàn mỹ
up to the knocker Thành ngữ, tục ngữ
Black as Newgate's knocker
(UK) If things are as black as Newgate's knocker, they are very bad. Newgate was an infamous prison in England, so its door knocker meant trouble. cho đến người gõ
Tốt như những gì được mong đợi, yêu cầu hoặc yêu cầu; thỏa đáng hoặc đầy đủ. A: "Bữa tối của bạn thế nào?" B: "Tùy người gõ, ngang với tiêu chuẩn thông thường của nơi này." Thật vui khi thấy gần đây công chuyện của Jenny lại phù hợp với người gõ cửa .. Xem thêm: knocker, up up to the knocker
in acceptable condition; tới sự trả hảo. bất trang trọng. Xem thêm: knocker, up. Xem thêm:
An up to the knocker idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up to the knocker, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up to the knocker