Nghĩa là gì:
armpits
armpit /'ɑ:mpit/
up to your armpits Thành ngữ, tục ngữ
tới nách (của một người) (ở cái gì đó)
Cực kỳ bận rộn (với cái gì đó); tham gia (nhà) sâu hoặc quá mức (vào một cái gì đó); chiếm hữu, lấp đầy hoặc bị choáng ngợp bởi một số lượng quá lớn (của một cái gì đó). Không có cách nào để tui có thể đi nghỉ ngay bây giờ, tui đang tay chân trong công việc! Tôi chỉ định tham gia (nhà) một cách ngoại vi vào liên doanh kinh doanh của David, nhưng, trước khi tui biết điều đó, tui đã bó tay trong tay! Dana e sợ rằng cô ấy sẽ bất tìm được công chuyện kế toán nào làm chuyện cho chính mình, nhưng cô ấy vừa làm được điều đó với khách hàng !. Xem thêm: nách, lên đến nách của bạn
liên quan sâu đến một tình huống khó chịu cụ thể hoặc doanh nghiệp. chủ yếu là Hoa Kỳ. Xem thêm: hôi nách, lên. Xem thêm:
An up to your armpits idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up to your armpits, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up to your armpits