Nghĩa là gì:
crows
crow /krou/- danh từ
- cái xà beng, cái nạy nắp thùng, cái đòn bẫy ((cũng) crow bar)
- as the vrow flies
- theo đường chim bay, thẳng tắp
- to eat crow
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chịu nhục
- to have a crow to pick (plack) with somebody
- có chuyện lôi thôi với ai, có chuyện cãi cọ với ai; có chuyện bắt bẻ ai
- nội động từ crew, crowed
- reo mừng (khi chiến thắng)
- to crow over
- chiến thắng (quân thù...)
up with the crows Thành ngữ, tục ngữ
If you fly with the crows, you get shot with the c
If you wish to be associated with a particular high risk and/or high profile situation and benefit from the rewards of that association, you have to accept the consequences if things go wrong - you cannot dissociate yourself. thức dậy cùng quạ
Thức dậy, rời khỏi giường và hoạt động vào một giờ đặc biệt sớm của buổi sáng. Chủ yếu được nghe ở Úc. Tôi bất biết anh ấy làm thế nào, nhưng chồng tui đã thức dậy với tiếng gáy mỗi sáng trong đời. Tôi sẽ bất có thêm một pint nữa, cảm ơn. Ngày mai tui phải dậy với lũ quạ, vậy nên tui nên về nhà sớm .. Xem thêm: quạ, lên. Xem thêm:
An up with the crows idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up with the crows, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up with the crows