Nghĩa là gì:
roosters
rooster /'ru:stə/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gà trống
up with the roosters Thành ngữ, tục ngữ
thức dậy cùng gà trống
Thức dậy vào một giờ đặc biệt sớm, đặc biệt là vào hoặc trước khi mặt trời mọc (tức là giờ gà trống thức dậy). Tôi xin lỗi, nhưng tui phải đi. Tôi phải lên với những con gà trống vào ngày mai. Mẹ lên cùng những chú gà trống hàng ngày để chuẩn bị bữa sáng cho các bạn nông dân .. Xem thêm: con gà trống, lên. Xem thêm:
An up with the roosters idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up with the roosters, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up with the roosters