Nghĩa là gì:
comer
comer /'kʌmə/- danh từ
- người đến
- the first comer: người đến đầu tiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có triển vọng, vật có triển vọng
- all comers
- bất cứ ai đề nghị, bất cứ ai nhận sự thách thức...
up and comer Thành ngữ, tục ngữ
up-and-comer
Một người nào đó có dấu hiệu hoặc tiềm năng phát triển, thăng tiến và thành tích đầy tham vọng. Thực tập sinh mới mà chúng tui thuê chắc chắn là một người mới bắt đầu, bạn có nghĩ vậy không? Tôi sẽ bất ngạc nhiên nếu một ngày nào đó cô ấy kết thúc chuyện điều hành nơi này. Anh ta có thể vừa không giành được chức không địch vòng, nhưng người nghề dư này chắc chắn là một người đang lên !. Xem thêm:
An up and comer idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with up and comer, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ up and comer