+ Phân chia độ biến động tổng thể trong một biến số phụ thuộc (với độ biến động tổng thể được định nghĩa là tổng của bình phương của các độ lệch so với trung bình của biến) thành các cấu thành được tính cho biến động của các biến số riêng hay NHÓM BIẾn GIẢI THÍCH và những biến không được giải thích hay biến động DƯ/
variance Thành ngữ, tục ngữ
at variance
at variance Differing, discrepant; also, in a state of conflict. For example, John's and Mary's answers are at variance means that their answers do not agree, or John was at variance with his in-laws means that he strongly disagreed or quarreled with them. [Early 1500s]
variance
variance at variance not in agreement or accord; conflicting
An variance idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with variance, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ variance