waa zooed Thành ngữ, tục ngữ
wazooed
1. tiếng lóng Say rượu. Mọi người đều khá say sưa với tất cả rượu đó vào cuối bữa ăn. Anh ấy thật nhẹ nhàng. Anh ấy được uống chỉ từ một chai bia! 2. tiếng lóng Bị lừa dối, lừa dối, hoặc lừa gạt; lưu manh. Rõ ràng là các cử tri vừa bị lung lay bởi chính trị gia (nhà) không rõ ràng. Tôi bất muốn bị làm phiền nên vừa đưa bố đi mua một chiếc xe cũ .. Xem thêm: wazoo waa-zooed
verbSee whazood. Xem thêm:
An waa zooed idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with waa zooed, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ waa zooed