wade into Thành ngữ, tục ngữ
wade into
1.go busily to work;set to work with vigour忙碌地工作;精神饱满地工作
The work won't wait;We'd better wade in now.工作不能再拖下去了,我们还是现在就干起来吧。
The house was a mess after the party,but Mother waded in and soon made it clean again.聚会以后屋内乱七八糟,母亲赶紧整理,使房间很快就又变得整齐了。
2.attack攻击
When she had heard Jerry's argument,she waded in and tore it apart.听完杰瑞的论点后,她给予了猛烈的抨击,把他的观点驳得体无完肤。
wade in|wade|wade into
v., informal 1. To go busily to work. The house was a mess after the party, but Mother waded in and soon had it clean again. 2. To attack. When Bill had heard Jim's argument, he waded in and took it apart. Jack waded into the boys with his fists flying. lội vào (tới cái gì đó)
1. Theo nghĩa đen, để đi vào và bắt đầu đi qua chất lỏng, đặc biệt là nước. Mặc dù lo lắng, tui nhắm mắt và lội xuống biển. Cănphòng chốngngập tràn hóa chất độc hại, vì vậy người công nhân mặc bộ đồ bảo hộ và lội vào trong. Để can thiệp hoặc tham gia (nhà) vào một điều gì đó vừa và đang diễn ra, đặc biệt là xung đột, tranh luận, tranh cãi, v.v ... Chính trị gia (nhà) đã chọn bất nhúng tay vào chủ đề gây tranh cãi trong chiến dịch tái tranh cử của mình. Đừng tham gia (nhà) vào cuộc tranh luận của họ trừ khi bạn muốn nói về chính trị cho phần còn lại của đêm. Để bắt đầu làm điều gì đó bằng nghị lực và lòng quyết tâm. Cô ấy vừa xắn tay áo và lội ngay vào để giúp chúng tui làm món nướng. Tôi vừa dành ra một vài giờ sáng nay để có thể lội vào tất cả các email chưa đọc của mình .. Xem thêm: attack attack into (one)
To baste out at one; để tấn công một người bằng lời nói. Tôi bất ngạc nhiên khi Maria lội vào bạn với những lời xúc phạm thậm tệ như vậy — cô gái đó thật xấu tính .. Xem thêm: attack attack in
(to something)
1. để đi bộ vào một khu vực được bao phủ bởi nước. Con ngựa lội ngay xuống suối. Nó vừa lội ngay vào.
2. Hình. Để tham gia (nhà) nhanh chóng và trực tiếp vào một cái gì đó. (Hình trên {2}.) Đừng chỉ đi sâu vào tất cả thứ. Hãy dừng lại và suy nghĩ về những gì bạn đang làm. Chỉ cần lội vào và bắt đầu .. Xem thêm: lội lội trong
Ngoài ra, hãy lội vào. Lao vào, bắt đầu hoặc tấn công một cách kiên quyết và mạnh mẽ, như trong Cô ấy lội vào đống thư từ đó. Thành ngữ này chuyển chuyện vào nước để bắt đầu một số hành động. [Giữa những năm 1800]. Xem thêm: lội lội trong
v.
1. Để đi vào một chất, chẳng hạn như nước, cản trở chuyển động bình thường: Không thể tiếp cận phao từ bờ, tui đã lội về phía nó.
2. Tham gia (nhà) hoặc can thiệp vào một cuộc xung đột, tranh luận hoặc tranh cãi đang diễn ra: Chính phủ nỗ lực giải quyết tranh chấp hợp đồng.
. Xem thêm: lội lội vào
v.
1. Để bước vào một thứ gì đó, chẳng hạn như nước, cản trở chuyển động bình thường: Đứa trẻ vừa lội xuống biển.
2. Tham gia (nhà) hoặc can thiệp vào một số xung đột, tranh luận hoặc tranh cãi đang diễn ra: Chính phủ lao vào cuộc tranh chấp và buộc phải giải quyết. Thị trưởng vừa tham gia (nhà) vào cuộc tranh luận để giải thích thêm về một số điểm.
3. Để ngày càng tham gia (nhà) vào một số nỗ lực: Ủy ban vừa hoàn thành nhiệm vụ.
4. Để tấn công ai đó hoặc điều gì đó bằng lời nói hoặc thể chất: Người giám sát vừa lao vào tui với một cuộc tấn công kịch liệt.
. Xem thêm: lội nước. Xem thêm:
An wade into idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wade into, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wade into