Nghĩa là gì:
strays
stray /strei/- tính từ
- rải rác, lác đác, tản mạn
- a few stray houses: vài nhà rải rác
- danh từ
- súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc
- (rađiô) ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí
waifs and strays Thành ngữ, tục ngữ
từ bỏ và đi lạc
Người hoặc động vật cần một nơi để ở. "Waif" thường dùng để chỉ một người hoặc động vật vừa bị bỏ rơi. Thật đau lòng khi thấy rất nhiều người mất tích và lang thang trên đường phố, bất có ai chăm nom .. Xem thêm: và, ˌwaifs and ˈstrays
1 người bất có nhà, đặc biệt là trẻ em ở một thành phố lớn: Có rất nhiều người từ bỏ và người đi lạc sống trên đường phố ở đây.
2 (hài hước) Những người cô đơn (hài hước) bất có nơi nào khác để đi: Vợ tui luôn mời nhiều người từ bỏ và đi lạc từ nơi làm chuyện đến nhà của chúng tôi. Cô ấy dường như thu hút họ .. Xem thêm: và, đi lạc. Xem thêm:
An waifs and strays idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with waifs and strays, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ waifs and strays