Nghĩa là gì:
drawings
drawing /'drɔ:iɳ/- danh từ
- sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra
- thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
- mechannical drawing: vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
- to be out of drawing: vẽ sai, vẽ không đúng
- bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu)
wait in the wings Thành ngữ, tục ngữ
with wings
to take out, to take with you, to go """Can I take your order?"" ""I'll have a Big Mac, a large fries and a Coke - with wings."""
waiting in the wings
Idiom(s): waiting in the wings
Theme: PREPARATION - READY
ready or prepared to do something, especially to take over someone else's job or position. (From waiting at the side of the stage to go on.)
• Mr. Smith retires as manager next year, and Mr. Jones is just waiting in the wings.
• Jane was waiting in the wings, hoping that a member of the hockey team would drop out and she would get a place on the team.
try one's wings
Idiom(s): try (out) one's wings
Theme: TRYING
to try to do something one has recently become qualified to do. (Like a young bird uses its wings to try to fly.)
• John just got his driver's license and wants to borrow the car to try out his wings.
• I learned to skin-dive, and I want to go to the seaside to try my wings.
• She was eager to try out her wings.
take sb under one's wings
Idiom(s): take sb under one's wing(s)
Theme: MANAGE
to take over and care for a person.
• John wasn't doing well in geometry until the teacher took him under her wing.
• I took the new workers under my wings, and they learned the job in no time.
clip one's wings
Idiom(s): clip one's wings
Theme: CONTROL
to restrain someone; to reduce or put an end to a teenager's privileges. (Informal.)
• You had better learn to get home on time, or I will clip your wings.
• My mother clipped my wings. I can't go out tonight.
Time has wings.
Time goes by quickly.
Swings and roundabouts
If something's swings and roundabouts, it has about as many disadvantages as it has advantages.
clip one's wings|clip|wing|wings
v. phr. To limit or hold you back, bring you under control; prevent your success. When the new president tried to become dictator, the generals soon clipped his wings. Jim was spending too much time on dates when he needed to study so his father stopped his allowance; that clipped his wings.
sprout wings|sprout|wings
v. phr. 1. To enter the stage after a period of development when wings appear (said of larvae that turn into butterflies). The dragonflies suddenly sprouted wings and are flying all about in the park. 2. To become good and virtuous (as if airborne). Joe has helped many colleagues in need; he seems to have sprouted wings.
try one's wings|try|wing|wings
v. phr. To try out a recently acquired ability. Marjorie just had her twelfth French lesson and wants to try her wings by speaking with our visitors from Paris. chờ trong cánh
Để sẵn sàng và sẵn sàng trong khi chờ đợi để giúp đỡ hoặc thay thế ai đó. (Theo truyền thống, các diễn viên thường đợi ở một khu vực được gọi là "cánh" của nhà hát trước khi bước lên sân khấu.) Trợ lý của tui đang chờ ở cánh để nhận công chuyện của tui sau khi tui nghỉ hưu. Sự gia (nhà) tăng gần đây về các chính trị gia (nhà) dưới 30 tuổi cho thấy rõ ràng rằng thanh niên của dân tộc chúng ta vừa và đang chờ đợi thời cơ để lãnh đạo đất nước. Cô chờ đợi trong cánh để tiếp quản công ty từ cha mình .. Xem thêm: chờ đợi, cánh chờ đợi trong cánh
Hình. sẵn sàng hoặc chuẩn bị để làm điều gì đó, đặc biệt là để đảm nhận công chuyện hoặc vị trí của người khác. Ông Smith sẽ nghỉ hưu với tư cách là người quản lý vào năm tới, và ông Jones chỉ đang chờ đợi ở cánh. Jane vừa đợi trong cánh gà, hy vọng rằng một thành viên của đội khúc côn cầu sẽ bỏ học và cô ấy sẽ có được một vị trí trong đội .. Xem thêm: chờ đợi, cánh chờ trong cánh
sẵn sàng làm gì cái gì đó hoặc để được sử dụng vào thời (gian) điểm thích hợp .. Xem thêm: chờ đợi, cánh. Xem thêm:
An wait in the wings idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wait in the wings, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wait in the wings