Nghĩa là gì:
alitrunk
alitrunk- danh từ
- phần ngực-cánh (côn trùng)
walk before you can run Thành ngữ, tục ngữ
a cheap drunk
a person who gets drunk on one or two drinks Jo admits she's a cheap drunk. Her limit is two drinks.
a run for your money
strong competition, an opponent I should enter the election and give him a run for his money.
as drunk as a skunk
very drunk, polluted, sloshed You don't remember the party. You were as drunk as a skunk!
be up and running
" (for a technological process) be operational; be ready to"
bear the brunt
accept the most blame or responsibility When we got in trouble, Ed bore the brunt of the blame.
blood runs cold
one is terrified or horrified My blood ran cold when I saw the man fall off the ladder.
bottom rung
the first step, the lowest position Jerry, my boy, in this company you start at the bottom rung.
budget squeeze/crunch
a situation where there is not enough money in the budget We have been going through a severe budget squeeze at our company and must begin to stop spending money in a wasteful manner.
cheap drunk
(See a cheap drunk)
crunch
(See the crunch) chúng ta phải (học) đi bộ trước khi (có thể) chạy
Người ta phải hiểu hoặc thành thạo các kỹ năng, kỹ thuật hoặc rõ hơn cơ bản của một thứ gì đó trước khi chuyển sang thứ đòi hỏi kỹ năng hoặc kinh nghiệm cao hơn. Tôi thấy điều đó tất cả lúc - những người muốn trở thành bác sĩ giỏi nhưng bất muốn làm tất cả những công chuyện khó khăn mà lĩnh vực này đòi hỏi. Rốt cuộc, chúng ta phải đi bộ trước khi chạy. Mặc dù kết quả của cuộc thử nghiệm thuốc rất đáng khích lệ, nhưng vẫn còn rất nhiều thử nghiệm phải được thực hiện — chúng ta phải học cách đi bộ trước khi có thể chạy. A: "Bạn đang yêu cầu tui ra tòa để bào chữa cho một người lái xe say rượu? Nhìn này, tui biết tui là người mới, nhưng tui muốn giải quyết một trong những vụ án thực sự lớn!" B: "Và bạn sẽ làm được, nhưng chúng ta phải học cách đi bộ trước khi chạy.". Xem thêm: trước khi, có, chạy, đi bộ, chúng ta bạn phải (học) đi bộ trước khi (có thể) chạy
Người ta phải hiểu hoặc thành thạo các kỹ năng, kỹ thuật hoặc rõ hơn cơ bản của một cái gì đó trước khi chuyển sang công chuyện đòi hỏi kỹ năng hoặc kinh nghiệm cao hơn. Tôi luôn thấy điều đó: những người muốn trở thành bác sĩ giỏi nhưng bất muốn làm tất cả những công chuyện khó khăn mà lĩnh vực này đòi hỏi. Bạn phải học cách đi bộ trước khi bạn chạy. Mặc dù kết quả của cuộc thử nghiệm thuốc rất đáng khích lệ, nhưng chúng tui vẫn phải thực hiện một số lượng lớn các cuộc thử nghiệm — bạn phải đi bộ trước khi có thể chạy. Xem thêm: before, have, run, airing airing afore you can run
nắm được các kỹ năng cơ bản trước khi thử một chuyện khó hơn .. Xem thêm: before, can, run, walk. Xem thêm:
An walk before you can run idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with walk before you can run, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ walk before you can run