walk out Thành ngữ, tục ngữ
walk out
1.go on strike罢工
Building workers walked out during the morning in protest of the sacking of a bricklayer.建筑工人上午举行罢工,抗议解雇一名砌砖工人。
There's another strike threatening;some of the workers walked out today.又一次罢工迫近了,今天已有一些工人不干活了。
2.leave in protest退席抗议
The representatives of the offended country walked out when the opposing speaker took the floor.当对方发言时,受攻击的国家代表退席以示抗议。
3.be in love谈恋爱
John and Mary are walking out.约翰和玛丽在谈恋爱。
walk out on
abandon;desert遗弃;抛弃
You can't just walk out on us like this.你不能这样丢下我们不管。
Mike just walked out on his wife and family without saying a word.迈克一句话也没说就丢下妻子儿女不管了。
She treated him badly,but she never thought he'd walk out on her.她待他很不好,可她从不认为他会抛弃她。
walk out|walk
v. 1. To go on strike.
When the company would not give them higher pay, the workers walked out. 2. To leave suddenly; especially to desert.
He didn't say he wasn't coming back; he just walked out. 
Often used informally with "on".
The man walked out on his wife and children. Compare: LEAVE FLAT, LEAVE IN THE LURCH.
đi ra ngoài
1. động từ Từ bỏ hoặc rời bỏ ai đó. Tôi bất thể tin rằng bạn thậm chí sẽ cân nhắc chuyện từ bỏ gia (nhà) đình khi họ cần bạn nhất! Bố tui đã bỏ đi khi tui còn bé, vì vậy tui chưa bao giờ gặp ông ấy.2. động từ Rời khỏi một cái gì đó đột ngột, thường bởi vì một người bất hài lòng hoặc bất hài lòng. Bộ phim đó kinh khủng đến mức tui thực sự vừa bước ra ngoài trước khi nó kết thúc.3. động từ Đi đình công. Công nhân công đoàn có kế hoạch ra đi ngay khi hợp cùng hết hạn.4. động từ Tạm thời (gian) rời khỏi một nơi (bằng cách đi ra ngoài theo nghĩa đen) như một phần của cuộc biểu tình, điển hình là trường học hoặc nơi làm chuyện của một người. Các sinh viên ra đường kêu gọi cải cách súng đạn.5. động từ Để hộ tống hoặc đi cùng ai đó khi họ rời khỏi một tòa nhà hoặc đất điểm cụ thể. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "đi bộ" và "ra ngoài." Em gái của bạn đang rời đi bây giờ, vì vậy hãy đưa cô ấy ra ngoài. Hãy chắc chắn rằng bạn bước ra khỏi Bà—bà gặp khó khăn khi đi xuống những bậc thang đó.6. danh từ Một cuộc biểu tình trong đó tất cả người rời khỏi một nơi (theo nghĩa đen là đi ra ngoài), điển hình là trường học hoặc nơi làm chuyện của họ. Là một danh từ, cụm từ thường được gạch nối hoặc đánh vần như một từ. Hôm nay, các sinh viên kêu gọi cải cách súng vừa tổ chức các cuộc xuống đường quy mô lớn trên khắp đất nước.. Xem thêm: ra ngoài, đi bộ
đưa ai đó ra ngoài
đi cùng ai đó ra ngoài, đi bộ. Tôi sẽ đưa bạn ra ngoài. Lối ra khó tìm. Vui lòng để tui dắt bạn ra ngoài để bạn bất bị lạc.. Xem thêm: ra ngoài, đi bộ
đi ra ngoài (trên một cái gì đó)
Hình. để lại một màn trình diễn (của một cái gì đó bởi ai đó). Chúng tui không thích vở kịch chút nào, vì vậy chúng tui bước ra ngoài. John đang có một bài tuyên bố rất buồn tẻ, và một số người thậm chí vừa bỏ rơi anh ấy.. Xem thêm: out, walk
walk out
(on someone) Hình. bỏ vợ/chồng. Ông Franklin bỏ bà Franklin tuần trước. Bob bỏ Jane mà bất nói lời từ biệt.. Xem thêm: out, walk
walk out
1. Hãy đình công, như trong Công đoàn đe dọa sẽ rút lui nếu ban quản lý bất lắng nghe yêu cầu của họ. [Cuối những năm 1800]
2. Rời đi đột ngột, đặc biệt là một dấu hiệu của sự bất chấp thuận. Ví dụ, Vở kịch tệ đến mức chúng tui bỏ đi sau màn đầu tiên. [Nửa đầu những năm 1800]
3. Ngoài ra, hãy bước ra ngoài. Sa mạc, ruồng bỏ, như trong Anh bước ra đi cùng vợ và năm đứa con. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: out, walk
walk out
v.
1. Từ bỏ hoặc từ bỏ gia (nhà) đình hoặc mối quan hệ cá nhân khác: Sau mười năm chung sống, cô ấy ra đi. Anh rời gia (nhà) đình và chuyển đến California.
2. Rời đi đột ngột, thường là dấu hiệu của sự bất tán thành: Bị xúc phạm bởi lời khai, thượng nghị sĩ bước ra khỏi phiên điều trần.
3. Tiếp tục đình công: Các cuộc đàm phán hợp cùng bị đình trệ, vì vậy công đoàn vừa rút lui.
. Xem thêm: ra ngoài, đi dạo. Xem thêm: