walk through Thành ngữ, tục ngữ
walk through
1.go through(a play,an acting part,etc.)in a perfunctory manner马马虎虎地演或念台词
He didn't like the script and walked through his part.他不喜欢那个剧本,因此马马虎虎地扮演他的角色。
2.deal with or carry out perfunctorily敷衍了事地处理或做完
He walked through the test.他草草地做完了试验。 dạo qua
1. động từ Để thực hành hoặc diễn tập điều gì đó một cách có chủ ý và / hoặc thoải mái. Chúng tui sẽ chỉ điểm qua quy trình tối nay để tất cả các bạn có thể hiểu được chuyện chặn camera. verb Để chỉ dẫn ai đó trong một quy trình bằng cách trình bày cẩn thận hoặc yêu cầu họ thực hiện từng bước. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "walk" và "through". Hãy để tui hướng dẫn bạn một số công chuyện bạn sẽ làm khi tui đi nghỉ. danh từ Một buổi thực hành hoặc diễn tập được tiến hành một cách có chủ ý và / hoặc thoải mái. Là một danh từ, cụm từ thường được gạch nối. Chúng tui sẽ giới thiệu sơ lược vào tối nay để tất cả các bạn có thể hiểu rõ về chuyện chặn camera. 4. danh từ Hành động chỉ dẫn ai đó trong một quy trình bằng cách chứng minh một cách cẩn thận hoặc yêu cầu họ thực hiện từng bước. Là một danh từ, cụm từ thường được gạch nối. Hãy xem qua các công chuyện bạn sẽ làm khi tui đang đi nghỉ .. Xem thêm: thông qua, đi bộ chỉ dẫn ai đó qua chuyện gì đó
1. để dẫn dắt hoặc đi cùng ai đó qua một cửa ra vào, cổng vòm, cửa ra vào, v.v. Mike dẫn Mary đi qua cổng vòm vào một khu vườn xinh xắn. Todd dắt Rita qua ngưỡng cửa, vàophòng chốngkhiêu vũ.
2. Hình. Để dẫn dắt ai đó vượt qua một vấn đề phức tạp hoặc quá trình suy nghĩ. Mary vừa hướng dẫn Jane qua giải pháp phức tạp cho bài toán giải tích. Tôi có phải chỉ dẫn bạn giải pháp này bất ?. Xem thêm: đi qua, đi bộ đi qua điều gì đó
Hình. để diễn tập một cái gì đó một cách bình thường; để xem qua một vở kịch hoặc một tác phẩm được biểu diễn khác, cho biết vị trí của mỗi người trong mỗi bài tuyên bố hoặc số âm nhạc. Hãy dạo qua cảnh này một lần nữa .. Xem thêm: qua, dạo airing through
1. Thực hiện một cách chiếu lệ, như trong Cô ấy chỉ là bước qua công chuyện của mình, hy vọng sẽ nghỉ chuyện thật sớm. Thành ngữ này ban đầu dùng để chỉ các phần luyện tập trong một vở kịch ở buổi tập đầu tiên. Nó được áp dụng rộng lớn rãi hơn từ cuối những năm 1800. Cũng xem đi qua các chuyển động.
2. đi qua ai đó. Hướng dẫn ai đó một cách cẩn thận, từng bước một, như trong Người rất có ích, chỉ dẫn tôi qua tất cả các bước trong chương trình máy tính phức tạp này. . Xem thêm: thông qua, đi bộ đi bộ qua
v.
1. Để biểu diễn một thứ gì đó theo kiểu chiếu lệ, như ở buổi tập đầu tiên: Chúng tui thực hiện từng bước nhảy để đảm bảo rằng tất cả người đều hiểu các động tác.
2. Để chỉ dẫn một người nào đó về một số quy trình: Cố vấn của tui hướng dẫn tui các thủ tục đăng ký.
. Xem thêm: thông qua, đi bộ đi bộ (ai đó) qua
Để chỉ dẫn (ai đó) cố ý thông qua (một quy trình), từng bước một: Cô ấy chỉ dẫn tôi cài đặt phần mềm mới .. Xem thêm: xuyên qua, đi bộ. Xem thêm:
An walk through idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with walk through, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ walk through