want into (something or some place) Thành ngữ, tục ngữ
muốn vào (một cái gì đó hoặc một số nơi)
1. Muốn vào một nơi nào đó hoặc một thứ gì đó. A: "Tiếng động cào đó là gì?" B: "Ồ, con chó chỉ muốn vào nhà." 2. Mong muốn được tham gia (nhà) vào một số hoạt động hoặc tình huống. Một khi họ hiểu họ phải kiếm được bao nhiêu tiền, tất cả nhà đầu tư trong nước đột nhiên muốn tham gia (nhà) vào thương vụ này .. Xem thêm: muốn. Xem thêm:
An want into (something or some place) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with want into (something or some place), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ want into (something or some place)