warn (one) away (from someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. thông báo (một người) tránh xa (tránh xa ai đó hoặc điều gì đó)
Cảnh báo một người rời đi hoặc bất đến gần ai đó hoặc vật gì đó. Danh từ hoặc lớn từ đầu tiên cũng có thể đứng sau "away." Cảnh sát vừa phải thông báo mọi người tránh xa con gấu hoang dã, vì họ liên tục muốn đến đủ gần để chụp ảnh. Chính phủ vừa đặt một tấm biển thông báo tránh xa bất kỳ người đi bộ đường dài tiềm năng nào. Bố mẹ tui buộc phải cảnh cáo tui tránh xa anh ta, nhưng tui chỉ thấy anh ta quá bất cần .. Xem thêm: tránh xa, ai đó, thông báo thông báo ai đó tránh xa ai đó hoặc điều gì đó
để khuyên ai đó tránh xa ai đó hoặc điều gì đó. Chúng tui đã thông báo cô ấy tránh xa nguy hiểm, nhưng cô ấy bất để ý đến lời thông báo của chúng tôi. Tại sao bạn bất cảnh báo tui tránh xa Roger? Xem thêm: đi xa, thông báo thông báo đi
v. Để thông báo cho người nào đó đi hoặc tránh xa: Hướng dẫn viên thông báo khách du lịch tránh xa mép vách đá. Dấu hiệu thông báo những kẻ xâm phạm.
. Xem thêm: đi xa, cảnh báo. Xem thêm:
An warn (one) away (from someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with warn (one) away (from someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ warn (one) away (from someone or something)