watch over Thành ngữ, tục ngữ
watch over
care for, protect, look after """Who watches over you, Kari?"" ""My Guardian Angel, that's who."""
keep close watch over
Idiom(s): keep (close) watch (over sb or sth)
Theme: MONITORING
to guard or care for someone or something.
• I'm keeping watch over my children to make sure they have the things they need.
• I think that an angel is keeping close watch over her to make sure nothing bad happens to her.
• Angels don't have much to do except to keep watch.
watch over|watch
v. phr. To guard; take care of. The museum guards carefully watch over the world-famous paintings. canh chừng
Để canh gác, bảo vệ hoặc đảm bảo lợi ích của ai đó hoặc điều gì đó, thường thông qua quan sát chặt chẽ. Tôi cảm giác tốt hơn nên gửi bọn trẻ đến trại khi tui biết bà James sẽ ở đó để trông chừng chúng. Tôi bất thể bất cảm thấy rằng tui có một trời thần đang theo dõi tui vào ngày hôm đó .. Xem thêm: over, watch canh sat addition or article
để canh chừng ai đó hay điều gì đó; quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó. Bạn có thể vui lòng trông chừng con gái nhỏ của tui khi tui đến cửa hàng được không? Tôi sẽ trông chừng ngôi nhà của bạn trong khi bạn đi vắng .. Xem thêm: xem qua, canh sat canh sat
Người bảo vệ để bảo vệ hoặc giữ gìn an toàn, vì trong khi đó chỉ có hai phụ tá trông coi nhóm đông trẻ em đó. Thành ngữ này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1526.. Xem thêm: xem qua, xem xem qua
v. Để theo dõi và quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó: Các y tá theo dõi bệnh nhân.
. Xem thêm: qua, xem. Xem thêm:
An watch over idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with watch over, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ watch over