Nghĩa là gì:
cheeks
cheek /tʃi:k/- danh từ
- sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ
- to have a cheek to do something: táo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
- what cheek!: đồ không biết xấu hổ!
- lời nói láo xược, lời nói vô lễ
- no more of your cheek!: im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!
- thanh má, thanh đứng (của khung cửa)
- (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô)
- cheek by jowl
- vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao
- to one's own cheek
- cho riêng mình không chia xẻ với ai cả
- to speak with (to have) one's tongue in one's cheek
- không thành thật, giả dối
- ngoại động từ
- láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)
water (one's) cheeks Thành ngữ, tục ngữ
cheeks
the buttocks má (của một người) nước
delicacy Để khóc; nước mắt chảy dài trên khuôn mặt của một người. Ngồi đó mà tưới nước cho má cũng chẳng giải quyết được gì. Bạn cần đứng dậy, phủi bụi và thử lại! Không có một khán giả nào bất tưới nước lên má vào cuối phim .. Xem thêm: má, nước baptize one’s má
tv. khóc; rơi nước mắt thổn thức. Billy tội nghề đã chảy nước trên má suốt đêm vì con chó của anh ta bỏ chạy. . Xem thêm: rau má, nước. Xem thêm:
An water (one's) cheeks idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with water (one's) cheeks, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ water (one's) cheeks