Nghĩa là gì:
Ways and means advandces
Ways and means advandces- (Econ) Tạm ứng.
+ Tạm ứng tiền của ngân hàng Trung ương Anh cho chính phủ để đáp ứng nhu cầu chi tiêu của các bộ, ngành trong ngắn hạn.
ways and means Thành ngữ, tục ngữ
ways and means
Idiom(s): ways and means
Theme: MONEY
eferring to the raising of money to pay for something. (Typically refers to a government committee or a committee of some organization charged with raising money. Fixed order.)
• The suggestion was referred to the ways and means committee for discussion at the next meeting.
• The proposed legislation is stalled in ways and means.
ways and means|means|ways
n. plural Methods of getting something done or getting money; how something can be done and paid for. The boys were trying to think of ways and means to go camping for the weekend. The United States Senate has a committee on ways and means. cách thức và phương tiện
Các phương pháp để trả thành hoặc đạt được điều gì đó, đặc biệt là liên quan đến tài chính. Chúng tui ở đây để thảo luận về các mục tiêu của dự án, bất phải là cách thức và phương tiện. Nguồn vốn và kế hoạch sẽ đến sau .. Xem thêm: và, nghĩa là, cách cách thức và phương tiện
các phương pháp và nguồn lực mà ai đó sử dụng để đạt được điều gì đó. Trong hệ thống nghị viện Anh, cụm từ này được sử dụng đặc biệt cho các phương pháp nâng cao doanh thu của chính phủ. 1982 Frank McGuinness The Factory Girls Anh ấy cũng nói rằng anh ấy bất thể chịu được sự phản đối và có nhiều cách và phương tiện để loại bỏ nó. Mọi người đều nghĩ chắc chắn sẽ có dư thừa và phải trả giá. . Xem thêm: và, nghĩa là, cách ˌluôn và ˈmeans
các phương pháp và tài liệu có sẵn để làm chuyện gì đó: "Bạn sẽ kiếm được trước bằng cách nào?" "Đừng lo lắng, có nhiều cách và phương tiện.". Xem thêm: và, nghĩa là, cách. Xem thêm:
An ways and means idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ways and means, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ways and means