wean from Thành ngữ, tục ngữ
blood from a stone
(See get blood from a stone)
bolt from the blue
(See like a bolt from the blue)
cut from the same cloth
from the same family, very similar Ty and Ed are cut from the same cloth - both are serious and quiet.
don't know him from Adam
do not know who he is, have never met him The man says he knows me, but I don't know him from Adam.
don't know your ass from a hole in the ground
you are ignorant, you are mistaken, mixed up He said one member of the cult was so confused he didn't know his ass from a hole in the ground.
everything from soup to nuts
a lot of food or things, a variety of groceries His shopping cart was full. He had everything from soup to nuts.
fall from grace
lose approval The politician fell from grace with the public over the money scandal.
from A to Z
know everything about something He knows about cars from A to Z.
from day one
from the beginning, from the first day From day one, Carol has been a good employee.
from hand to hand
from one person to another and another The plate of food went from hand to hand until finally it was all finished. cai sữa (xa) khỏi (điều gì đó)
1. Làm quen với trẻ sơ sinh hoặc động vật có vú mới sinh để bất chỉ phụ thuộc vào sữa mẹ để lấy chất dinh dưỡng từ một số nguồn thức ăn khác. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "wean" và "(away) from." Các bác sĩ hiện bất khuyến nghị cai sữa mẹ cho trẻ trước khi trẻ được sáu tháng tuổi. Một số chú biển cẩu con được cai sữa mẹ chỉ sau hai tuần. Từ từ hoặc dần dần ngừng làm, ăn hoặc tiêu thụ thứ gì đó mà người ta vừa hình thành thói quen hoặc sự phụ thuộc mạnh mẽ. Tôi đang cố gắng cai sữa khỏi quá nhiều thức ăn béo và bắt đầu ăn nhiều trái cây và rau hơn. Một số người có thể cai thuốc lá dần dần, trong khi những người khác thấy tốt hơn là nên dừng trả toàn ngay lập tức. Buộc hoặc quen với một người nào đó từ từ rút lui khỏi một số hành động hoặc điều mà họ vừa hình thành thói quen hoặc sự phụ thuộc mạnh mẽ. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "wean" và "(away) from." Tôi muốn bắt đầu cai sữa cho lũ trẻ khỏi TV và trò chơi điện hi sinh vào cuối tuần và để chúng đọc hoặc chơi bên ngoài nhiều hơn. Thuốc giúp bệnh nhân cai rượu bằng cách mô phỏng tác động của nó trong não. Xem thêm: cai cai nghiện một người nào đó (tránh xa) thứ gì đó
để buộc ai đó hoặc động vật phá bỏ thói quen. (Hình. Về khái niệm chấm dứt sự phụ thuộc của một đứa trẻ chỉ vào sữa.) Hầu như bất thể cai sữa cho cô ấy khỏi thói quen chi tiêu cao của mình. Chúng tui không thể cai sữa cho con chó khỏi mẹ của nó .. Xem thêm: cai sữa cai sữa
hoặc cai sữa đầu tháng.
1. Để làm quen với một số động vật có vú non được nuôi dưỡng ngoài thứ gì đó, như sữa mẹ, thu được bằng cách cho con bú: Người mẹ cai sữa cho con bằng sữa mẹ. Trẻ vừa cai sữa mẹ.
2. Để tách ai đó ra khỏi một thứ mà người đó có thói quen hoặc cống hiến mạnh mẽ: Cuối cùng thì tui cũng vừa cai được thuốc lá. Họ vừa cai nghiện ma túy tại trung tâm cai nghiện.
. Xem thêm: cai sữa. Xem thêm:
An wean from idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wean from, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wean from