Nghĩa là gì:
bedtick
bedtick /'bedtik/
what makes (one) tick Thành ngữ, tục ngữ
a hot ticket
a popular item, a product that people want Anything with James Dean's picture on it is a hot ticket.
carrot and stick
promising to reward or punish someone at the same time The government took a carrot and stick approach to the people who were illegally protesting against the construction of the dam.
dipstick
a person who seems to be stupid, dimwit When Todd is nervous, he acts like a dipstick - like a fool.
fiddlesticks
oh no, darn, nuts, rats, shucks Fiddlesticks! I forgot to get the mail!
get a ticket
receive a note stating you parked or drove illegally If you park your car on the sidewalk, you'll get a ticket.
have sticky fingers
be a thief He was fired because of his sticky fingers at the cash register.
hot ticket
(See a hot ticket)
more than you can shake a stick at
a lot, too many, oodles Alfreda has more cats than you can shake a stick at - over 30!
shake a stick at
(See more than you can shake a stick at)
short end (of the stick)
unfair, unequal treatment He always gets the short end of the stick when he is at work. điều gì khiến (một) đánh dấu
Những thứ thúc đẩy một người hoặc khiến người ta hành xử theo một cách nhất định. Tôi rất muốn mời bạn ngồi lại để phỏng vấn để tui có thể tìm hiểu điều gì khiến bạn đánh dấu chọn. Janet là một người rất kín tiếng, vì vậy rất khó để biết điều gì khiến cô ấy đánh dấu .. Xem thêm: make, tick, what accomplish addition or article beat
Fig. để khiến ai đó hoặc thứ gì đó chạy hoặc hoạt động. (Thường có nghĩa là gì. Đánh dấu dùng để chỉ cùng hồ đeo tay hoặc cùng hồ.) Tôi bất biết điều gì làm cho nó đánh dấu. Điều gì khiến John đánh dấu? Tôi chỉ bất hiểu anh ta. Tôi vừa tháo chiếc radio ra để tìm xem điều gì vừa làm cho nó đánh dấu .. Xem thêm: make, beat what khiến ai đó đánh dấu
Fig. một cái gì đó thúc đẩy ai đó; điều gì đó khiến ai đó cư xử theo một cách nhất định. (Hình. Về cái gì làm cho cái gì đó tích tắc.) William thật kỳ lạ. Tôi bất biết điều gì làm cho anh ta đánh dấu. Khi bạn làm quen với tất cả người, bạn sẽ tìm ra điều gì khiến họ đánh dấu. cảm giác hoặc cơ chế làm cho một cái gì đó chạy hoặc hoạt động. (Liên quan đến tiếng tích tắc của cùng hồ biểu thị hoạt động của cùng hồ.) Tôi bất biết điều gì làm cho nó tích tắc. Tôi vừa tháo chiếc radio ra để tìm hiểu điều gì vừa làm cho nó đánh dấu. điều gì làm cho những người chơi cờ này đánh dấu. Biểu thức này đen tối chỉ đánh dấu theo nghĩa "hoạt động như một cơ chế vận hành, chẳng hạn như cùng hồ." [Thông thường; nửa đầu những năm 1900]. Xem thêm: tạo, một, đánh dấu, điều gì điều gì khiến ai đó đánh dấu
điều gì thúc đẩy ai đó. bất trang trọng. Xem thêm: make, someone, tick, what what accomplish somebody ˈtick
(thân mật) điều gì khiến ai đó cư xử hoặc suy nghĩ theo cách họ làm: Tôi chưa bao giờ thực sự hiểu điều gì khiến cô ấy đánh dấu. ♢ Tiền là thứ khiến anh ấy tích cực. Beat ở đây là âm thanh mà cùng hồ đeo tay hay cùng hồ phát ra khi các kim di chuyển về phía trước mỗi giây .. Xem thêm: make, somebody, tick, what. Xem thêm:
An what makes (one) tick idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with what makes (one) tick, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ what makes (one) tick