Nghĩa là gì:
estate
estate /is'teit/- danh từ
- đẳng cấp
- the third estate: đẳng cấp thứ ba (Pháp)
- fourth estate: (đùa cợt) giới báo chí
- (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng
wheel estate Thành ngữ, tục ngữ
Fourth estate
This is an idiomatic way of describing the media, especially the newspapers. bất động sản
bất chính thức Bất kỳ nơi ở di động nào, chẳng hạn như nhà di động, xe RV, xe chở hàng, v.v. Một cách chơi chữ của cụm từ "bất động sản". Tom và tui luôn nói rằng chúng tui sẽ chuyển đến bất động sản bánh xe của mình khi chúng tui nghỉ hưu, để chúng tui có thể dành những năm hoàng hôn của mình để đi du lịch khắp đất nước. Ngày càng có nhiều người tránh xa các bất động sản truyền thống, thay vào đó chọn "bất động sản có bánh xe" mà họ có thể di dời khi họ thấy phù hợp .. Xem thêm: điền trang, di tích bánh xe di tích bánh xe
n. nhà di động hoặc RV. Tài sản bánh xe của anh ấy bao gồm hai chiếc ô tô, một ngôi nhà có động cơ và một vài chiếc xe đạp. . Xem thêm: điền trang, bánh xe. Xem thêm:
An wheel estate idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wheel estate, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wheel estate