Nghĩa là gì:
action replay
action replay- danh từ
- sự quay một đoạn phim chậm lại để diễn tả một tình huống đặc biệt
when the band begins to play Thành ngữ, tục ngữ
a level playing field
a place where everyone has an equal chance, level the playing field A level playing field includes equal pay for equal work for all men and women.
a play on words
a pun, a word or phrase that has two meanings When a man says he'll give you a ring, it may be a play on words.
all work and no play makes Jack a dull boy
do not work too long, take time for recreation, take time to smell... When I picked up my overtime cheque, Karen reminded me that All work and no play... .
come into play
affect, influence, be a factor In sales, all of your skills come into play. You use them all.
downplay
say it is not important, soft pedal They tried to downplay the fact that smoking caused the fire.
fair play
justice, equal and right action He believes in fair play and is a wonderful person to have on our team.
horseplay
just having fun, fooling around Don't worry. The boys aren't fighting. It's just horseplay.
how it plays out
how it happens, how it ends how it pans out The new policy is supposed to improve sales, but we'll see how it plays out.
level the playing field
make it equal for everyone, a level playing field If we train all employees, we help to level the playing field.
not playing with a full deck
not rational, not all there People say he's not stable - that he's not playing with a full deck. khi ban nhạc bắt đầu chơi
Khi tình hình trở nên nghiêm trọng, nguy cấp, hỗn loạn hoặc rắc rối. Các nhà phân tích của chúng tui đã đoán trước thị trường sụp đổ trong nhiều tháng nay. Nếu chúng tui không sớm (nhiều) đa dạng hóa tài sản của mình, chúng tui sẽ gặp rắc rối nghiêm trọng khi ban nhạc bắt đầu chơi. Mối quan hệ của bố mẹ tui đã rạn nứt trong nhiều năm. Tôi chỉ mong tui ra khỏi nhà khi ban nhạc bắt đầu chơi .. Xem thêm: ban nhạc, bắt đầu, chơi khi ban nhạc bắt đầu chơi
khi vấn đề trở nên nghiêm trọng .. Xem thêm: ban nhạc, bắt đầu, chơi. Xem thêm:
An when the band begins to play idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with when the band begins to play, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ when the band begins to play