Nghĩa là gì:
addressings
addressing- (Tech) định địa chỉ, định vị trí (d)
when the fat lady sings Thành ngữ, tục ngữ
it ain't over till the fat lady sings
an event is not finished until the final bell, don't give up The tying goal was scored in the final second. It ain't over till the fat lady sings!
Count your blessings
When people count their blessings, they concentrate on all the good things in their lives instead of the negative ones.
give thanks for small blessings
give thanks for small blessings
Express gratitude for a minor favor or advantage, as in My bag didn't get on the plane but it did arrive in time—give thanks for small blessings. This expression is usually uttered when one encounters an unexpected bit of good fortune. khi người phụ nữ béo hát
Khi một tình huống, sự kiện, nỗ lực, v.v. nhất định được kết thúc hoặc kết thúc. Nó thường được sử dụng để chỉ các cuộc thi có tổ chức, chẳng hạn như các sự kiện thể thao, bầu cử chính trị, v.v. Đáp: "Chúng tui giảm sáu điểm khi chỉ còn hai phút. Không có cách nào để chúng tui có thể giành chiến thắng bây giờ!" B: "Này, chúng tui sẽ gọi nó là nghỉ khi cô béo hát!" Hầu hết các ứng cử viên khác sẽ thừa nhận cuộc bầu cử vào thời (gian) điểm này, nhưng tui sẽ nhận thất bại khi cô béo hát !. Xem thêm: Fat, lady, sing back the fat adult sing
verbXem đến khi cô béo hát. Xem thêm: cô béo, cô ca hát. Xem thêm:
An when the fat lady sings idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with when the fat lady sings, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ when the fat lady sings