Nghĩa là gì:
a-going
a-going /ə'gouiɳ/- tính từ & phó từ
- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành
- to set a-going: cho chuyển động, cho chạy (máy...)
where the puck is going Thành ngữ, tục ngữ
don't know whether you're coming or going
you are confused, you do not understand, go in circles If you believe the cult leaders, you won't know whether you're coming or going.
easy-going
tolerant and relaxed He has a very easy-going management style.
get going
leave.
going down
(See what's going down)
going for (someone)
in one
going gets rough
(See the going gets rough)
going great guns
working very well, going strong We were going great guns till our goalie got hurt. Then they scored.
going rate
(See the going rate)
going strong
doing well, succeeding The party was going strong - lots of dancing and laughter.
going to town
working or talking hard, protesting, sounding off One man was really going to town, speaking against taxes. bogie đang diễn ra ở đâu
Hướng của một xu hướng cụ thể hoặc kết quả được dự đoán. Bắt nguồn từ một câu nói được đánh giá là của Wayne Gretzky: "Tôi trượt tới nơi mà bogie sẽ đến, chứ bất phải nơi nó vừa ở." Ngoài khúc côn cầu, cụm từ này được sử dụng phổ biến nhất trong kinh doanh và tài chính. Khi bạn đang thành lập một doanh nghề mới, hãy cố gắng sử dụng thói quen chi tiêu của khách hàng như một phương tiện để đoán trước các xu hướng trong tương lai. Viết hoa nơi mà bogie đang đi, bất phải là nơi nó vừa được năm ngoái .. Xem thêm: going, puck. Xem thêm:
An where the puck is going idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with where the puck is going, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ where the puck is going