where you live Thành ngữ, tục ngữ
all the livelong day
all day, lasting the whole day Our canary sings all the livelong day - from dawn to dusk.
chicken-livered
cowardly, easily scared He called his friend chicken-livered which made him very angry.
come alive
become lively, cheer, applaud As the players skated onto the ice, the crowd came alive.
deliver the goods
succeed in doing what is expected well He is the best manager that we have ever had. He knows how to deliver the goods.
lily-livered
cowardly, chicken, wimpy Bull riding is not a sport for lily-livered folks. It's not for wimps.
live and let live
live your life and let others live their lives Pop's approach to life is simple and fair: live and let live.
live by
follow, use as a guide My husband and I live by two principles: honesty and trust.
live down
remove blame or distrust by good conduct, cause to be forgiven by not repeating something He is trying to live down his reputation of being a hard person to work for.
live from hand to mouth
live on very little money My friend has been living from hand to mouth since he lost his job.
live high off the hog
have the best of everything, live in great comfort My mother and father have been living high off the hog since they won the lottery. nơi (một) sống
Cá nhân hoặc gần gũi, đề cập đến ảnh hưởng của một cái gì đó đối với một. Bản chất con người chỉ quan tâm đến một vấn đề nếu nó xảy ra với họ ở nơi họ sống. Những lời nhận xét của sếp về đánh giá của tui thực sự giúp tui hiểu được nơi tui sống .. Xem thêm: cuộc sống nơi bạn sống
tại, tới, hoặc đúng chỗ, quan trọng hoặc dễ bị tổn thương nhất. Thời báo New York 2002 ở Bắc Mỹ Các bộ phim đánh họ ở nơi họ sống - trong trạng thái tuyệt cú vọng và nghi ngờ của chính họ. . Xem thêm: trực tiếp. Xem thêm:
An where you live idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with where you live, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ where you live