whistle for Thành ngữ, tục ngữ
whistle for
demand or expect without success;fail to obtain空想;徒然想得到
Mary didn't even thank us for helping her,so next time she needs help she can whistle for it.我们帮了玛丽的忙,她连谢都不谢,下次她休想别人帮她忙。
I'm not prepared to use any of the firm's money to pay this man;let him whistle for his money.我不准备用公司的钱付给那个人,他休想得到钱。
Whistle for it
If someone says that you can whistle for something, they are determined to ensure that you don't get it.
whistle for|whistle
v., informal To try to get (something) but fail; look for (something) that will not come. Mary didn't even thank us for helping her, so the next time she needs help she can whistle for it. huýt sáo cho
1. Để triệu hồi hoặc báo hiệu cho ai đó hoặc điều gì đó bằng cách huýt sáo bằng miệng. Nó khiến tui phát điên khi anh ta huýt sáo với người phục vụ trong bữa ăn của chúng tui - nó thật thô lỗ và kiêu ngạo. Không nên phải nói, tui không nghĩ rằng chúng tui sẽ có một cuộc hẹn hò thứ hai. Để mong đợi một cái gì đó mà bất bao giờ có được nó. Thường được đánh giá là một yêu cầu hoặc chỉ dẫn châm biếm. Nếu bạn muốn chúng tui thanh toán các hóa đơn hợp pháp của bạn, bạn có thể chỉ cần huýt sáo cho nó .. Xem thêm: huýt sáo huýt sáo cho ai đó hoặc điều gì đó
để triệu tập ai đó hoặc điều gì đó bằng cách huýt sáo. Tôi đứng ở góc đường và huýt sáo đòi taxi, nhưng tất cả họ đều phớt lờ tôi. Tôi vừa huýt sáo cho con chó, nhưng nó bất xuất hiện .. Xem thêm: huýt sáo huýt sáo cho
Yêu cầu hoặc mong đợi mà bất có bất kỳ triển vọng thành công nào, như trong trường hợp bạn muốn trả lại tiền, bạn có thể chỉ cần huýt sáo cho nó. [Giữa những năm 1700]. Xem thêm: còi còi cho
v. Để triệu tập ai đó hoặc thứ gì đó bằng cách huýt sáo: Tôi vừa huýt sáo vì con chó của mình.
. Xem thêm: còi. Xem thêm:
An whistle for idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with whistle for, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ whistle for