Nghĩa là gì:
adjust
adjust- (máy tính) điều chỉnh; thiết lập
whistlin' Dixie, you ain't just Thành ngữ, tục ngữ
crawl on my hands and knees over broken glass just
do anything to be closer to her, worship the ground she walks on I'm so in love I'd crawl on my hands and knees over miles of broken glass to see her photo.
don't go away mad; just go away
"do not be angry, but leave; you are not welcome here" "He said to the heckler, ""Don't go away mad; just go away."""
end justifies the means
(See the end justifies the means)
just a smidgeon
just a little, just a small amount """Would you like more cream?"" ""Just a smidgeon, please."""
just a tich
just a tiny amount, just a smidgeon """Is that piano too heavy?"" ""Just a tich."""
just about
nearly, almost We just about fell into the lake. Our canoe nearly tipped over.
just as soon
would prefer to forget, do not wish to remember I'd just as soon forget the fight with Dwen, eh.
just ducky
just fine, wonderful, peachy """Bill, my mother is coming to live with us."" ""That's ducky, just ducky!"""
just-in-time
when the manufacturer is ready, not before T-Max has requested just-in-time delivery of the engine parts.
just now
this very moment, a minute ago The accident happened just now. The police haven Bạn bất chỉ huýt sáo với Dixie.
Rur. Bạn đúng rồi. Tom: Chắc chắn là hôm nay nóng. Bill: Vâng, bạn bất chỉ huýt sáo với Dixie. Đó là một sự thiêu đốt. Charlie: Đó là một bộ phim hay. Jane: Bạn bất chỉ huýt sáo với Dixie. Đó là điều tuyệt cú vời nhất mà tui từng thấy .. Xem thêm: Dixie, chỉ huýt sáo 'Dixie, bạn bất chỉ
Bạn nói một lời. Nguồn gốc của biểu thức này vừa bị mất, nhưng thường được đánh giá là ám chỉ đến bài hát năm 1860 “Dixie,” có lời và nhạc của Dan Emmett. Ban đầu được viết cho một chương trình biểu diễn minstrel, nó vừa trở nên nổi tiếng như một bài hát diễu hành trong Nội chiến của Liên minh miền Nam, “Dixie” là biệt danh của miền Nam mà nguồn gốc cũng vừa bị mất. Bị cáo buộc là Tướng Pickett, ngay trước khi ông thực hiện cuộc tấn công nổi tiếng của mình tại Gettysburg, vừa ra lệnh chơi bài hát để nâng cao tinh thần cho quân đội của ông ta. Câu nói này có lẽ có nghĩa là bạn bất chỉ huýt sáo bài hát diễu hành và nói những lời trống rỗng, mà thay vào đó bạn đi sâu vào ý nghĩa chiến đấu thực tế. Xem thêm bạn vừa nói một miệng .. Xem thêm: chỉ. Xem thêm:
An whistlin' Dixie, you ain't just idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with whistlin' Dixie, you ain't just, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ whistlin' Dixie, you ain't just