Nghĩa là gì:
nameless
nameless /'neimlis/- tính từ
- không tên, vô danh
- a nameless grave: nấm mồ vô danh
- a person who shall be nameless told me the news: một người mà tôi không muốn nói tên đã nói cho tôi biết tin đó
- không tiếng tăm, không tên tuổi, không ai biết đến
- không thể nói ra, không thể tả xiết; không thể đặt tên được, xấu xa, gớm guốc
- a nameless longing: niềm ao ước không thể tả xiết được
- nameless vices: những thói xấu gớm guốc
who will remain nameless Thành ngữ, tục ngữ
người sẽ ẩn danh
Được sử dụng để chỉ định rằng ai đó sẽ ẩn danh trong một cuộc thảo luận để tránh làm họ khó xử, họ gặp rắc rối hoặc để nhấn mạnh rằng họ vừa biết những gì họ vừa làm. Có vẻ như một trong những kỹ thuật viên của chúng tôi, người sẽ vẫn giấu tên, vừa không thể tắt hệ thống đúng cách trước khi tiến hành bảo trì, dẫn đến sự cố mất điện trên toàn thành phố. Ai đó, sẽ vẫn không danh, làm đổ cà phê vào máy photocopy, như vậy sẽ hết hoa hồng trong một tuần tới .. Xem thêm: không danh, còn lại, ai, sẽ. Xem thêm:
An who will remain nameless idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with who will remain nameless, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ who will remain nameless