Nghĩa là gì:
beater
beater /'bi:tə/- danh từ
- que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
- a carpet beater: gậy đập thảm
- an egg beater: que đánh trứng
- (săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn)
- (nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập
wife beater Thành ngữ, tục ngữ
beater
a car that is in poor condition, clunker Why does he drive that old beater? He could buy a new car.
world beater
a person who tries to be the best in the world, set the world on fire "My coach said, ""You don't have to be a world beater. Just be the best you can be."""
wife-beater
a sleeveless undershirt kẻ đánh vợ
1. Theo nghĩa đen, một người hành afraid vợ của họ. Cả thế giới vừa bị sốc khi biết rằng người nhạc sĩ nổi tiếng không cùng nổi tiếng lại là một kẻ đánh vợ dã man. tiếng lóng Theo cách mở rộng, một chiếc áo ba lỗ thường được mặc bên dưới những bộ quần áo khác. Còn được gọi là "boy-beater." Bạn bất thể đi ra ngoài chỉ với tư cách là một kẻ đánh vợ — hãy đặt điều gì khác lên trên đó. Một người hàng xóm của chúng tui ngồi ngoài hiên trước nhà suốt cả ngày trong mùa hè, bất mặc gì ngoài một chiếc quần đánh vợ bẩn thỉu và một chiếc quần sịp boxer. wife-beater
n. một chiếc áo lót cộc tay. (xem thêm kẻ đánh vợ.) Anh ta luôn mặc đồ đánh vợ mà bất mặc áo ngoài. . Xem thêm:
An wife beater idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wife beater, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wife beater