wig out Thành ngữ, tục ngữ
wig out
wig out Become or make wildly excited or irrational, as in
He'll wig out when he gets the bill for that party. This idiom probably alludes to the earlier
flip one's wig (see under
flip one's lid). [Slang; c. 1950] Also see
freak out, def. 2.
đội tóc giả
1. Để chống chọi với cảm xúc cực đoan hoặc bay lý trí, chẳng hạn như tức giận, lo lắng, sợ hãi, hoang mang, v.v. Bây giờ, đừng giả dối, nhưng tui đã có một chút tai nạn khi lái xe ô tô của bạn. Mọi người bắt đầu héo hon khi chính phủ thông báo tình trạng thiếu lương thực và nước uống. Làm cho ai đó trải qua một cảm xúc cực đoan hoặc bay lý trí, đặc biệt là tức giận, lo lắng, sợ hãi, hoang mang, v.v. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "wig" và "out". Bộ sưu tập những câu chuyện kinh dị này thực sự khiến tui mê mẩn khi còn nhỏ. Không gì đội tóc giả cho bố mẹ tui bằng chuyện bỏ giờ giới nghiêm mà bất nói cho họ biết tui đang ở đâu .. Xem thêm: ra, đội tóc giả
đội tóc giả
1. Trải qua một số cảm xúc cực đoan hoặc bay lý trí, đặc biệt là ở mức độ khiến người ta mất kiểm soát bản thân. Dấu gạch nối nếu được sử dụng trước một danh từ. Tôi rời khỏi cuộc họp với cảm giác thực sự rất bối rối, e sợ rằng tui có thể bị mất chuyện làm. Tôi biết cô ấy vừa rất e sợ kể từ khi Tommy bỏ nhà đi. lóng Say nặng với ma túy, đến mức mất trí hoặc mất kiểm soát. Dấu gạch nối nếu được sử dụng trước một danh từ. Tôi thực sự cảm giác bối rối vào thời (gian) điểm đó, vì vậy tui không trả toàn chắc chắn về những gì tui đã nói hoặc vừa làm. Một vài người nghiện tóc giả đến xin trước lẻ. Bạn có thể cảm giác khá giả khi dùng những loại thuốc giảm đau này .. Xem thêm: ra, đội tóc giả
wig out
Sl. trở nên say sưa. Một ly nữa và Wally sẽ đội tóc giả. Anh chàng này vừa đội tóc giả ra ngoài. Đưa anh ấy ra khỏi đây .. Xem thêm: ra ngoài, đội tóc giả
wig out
Trở nên hoặc làm cho cực kỳ phấn khích hoặc bay lý trí, như trong trường hợp Anh ấy sẽ đội tóc giả khi nhận được hóa đơn cho bữa tiệc đó. Thành ngữ này có lẽ đen tối chỉ đến chuyện lật tóc giả trước đó (xem phần lật nắp của một người). [Tiếng lóng; c. 1950] Cũng xem aberration out, def. 2.. Xem thêm: ra, wig
wig out
v. Tiếng lóng
1. Mất kiểm soát cảm xúc của một người: Tôi vừa giật mình khi nhìn thấy con sư tử. Bố mẹ tui bênh tui khi tui dắt xe đi mà bất hỏi han.
2. Khiến ai đó mất kiểm soát cảm xúc của mình: Bài hát mới của họ trả toàn khiến tui mê mẩn. Ngôi nhà ma đen tối đó vừa khiến những đứa trẻ hoang mang.
. Xem thêm: ra, đội tóc giả
wig out
1. mất kiểm soát bản thân; để lật bộ tóc giả của một người. (xem thêm bộ tóc giả (ngoài).) Tôi sợ tui sẽ đội tóc giả nếu tui ở lại lâu hơn.
2. để có một khoảng thời (gian) gian vui vẻ tại một bữa tiệc, v.v. Chúng tui đã cùng nhau tham gia John’s little get together. . Xem thêm: out, wig
wigged (out)
and wiggy
1. mod. say rượu hoặc ma túy. Đứa trẻ hơi đội tóc giả và chui xuống gầm bàn.
2. mod. mất kiểm soát bản thân; vừa lật bộ tóc giả của một người. Sau khi nghe tin dữ, cô ấy trả toàn suy sụp. . Xem thêm: ra, tóc giả. Xem thêm: