win out Thành ngữ, tục ngữ
win out
be victorous or successful after hard work or difficulty;win or succeed in the end经过艰苦努力和克服了困难而取得成功;胜利;成功
Although it was a difficult problem,in the end he won out.虽然这个问题很棘手,最后他还是把它解决了。
Correct ideas will certainly win out against erroneous ones.正确的意见必将战胜错误的意见。
I know whatever you do you're sure to win through in spite of early difficulties.我知道,不管你做什么,你最终总会成功的,尽管最初有许多困难。
win out/through
be victorous or successful after hard work or difficulty;win or succeed in the end经过艰苦努力和克服了困难而取得成功;胜利;成功
Although it was a difficult problem,in the end he won out.虽然这个问题很棘手,最后他还是把它解决了。
Correct ideas will certainly win out against erroneous ones.正确的意见必将战胜错误的意见。
I know whatever you do you're sure to win through in spite of early difficulties.我知道,不管你做什么,你最终总会成功的,尽管最初有许多困难。
win out over
Idiom(s): win out (over sb or sth)
Theme: WINNING
to beat someone or something in a race or a contest.
• My horse won out over yours, so you lose your bet.
• I knew I could win out if I just kept trying.
win out|win
v. phr. To win after a rather protracted struggle. The lawsuit lasted a long time, but we finally won out. giành chiến thắng
Để đánh bại ai đó hoặc thứ gì đó; chiếm ưu thế. Chúng tui đã có một cuộc bỏ phiếu, và đây là bìa kỷ yếu vừa chiến thắng .. Xem thêm: out, win win out
Thành công, thắng thế, như trong Cô ấy chắc chắn mình sẽ thắng nếu kiên trì. [Cuối những năm 1800]. Xem thêm: out, win win out
v. Để thành công hoặc thắng thế: Sau hai năm chiến đấu trên tòa án, cuối cùng cô ấy vừa chiến thắng.
. Xem thêm: ra, win. Xem thêm:
An win out idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with win out, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ win out