wink at Thành ngữ, tục ngữ
wink at
Idiom(s): wink at sth
Theme: IGNORE
to ignore something. (Informal.)
• Billy caused me a little trouble, but I just winked at it.
• This is a serious matter, and you cant expect me just to wink at it.
wink at|wink
v. To allow and pretend not to know about (a rule or law being broken). John was not allowed to stay out late at night, but his parents winked at his being five minutes late. A judge should never wink at any law-breaking. nháy mắt với (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Nhắm mắt một mí thật nhanh và ngắn khi nhìn ai đó để truyền đạt một thông điệp, tín hiệu hoặc gợi ý tinh tế, đặc biệt là theo cách thân thiện, tán tỉnh hoặc âm mưu. Tôi nháy mắt đầy ẩn ý với Tom khi giáo viên nói rằng ai đó vừa chơi khăm hiệu trưởng. Người phụ nữ ngồi ở quầy bar nháy mắt với tui khi người phục vụ giao đồ uống mà cô ấy vừa gửi cho tôi. Cố tình phớt lờ, giả vờ bất nhận thấy, hoặc bỏ qua điều gì đó, đặc biệt là lỗi hoặc chuyện làm sai trái. Trong nhiều năm, chính phủ vừa nháy mắt trước những hành động tham nhũng của các tập đoàn. Tôi biết nhiều cùng nghiệp của tui trong lực lượng cảnh sát có xu hướng nháy mắt với những vi phạm nhỏ, nhưng tui không sẻ chia thái độ thờ ơ của họ .. Xem thêm: nháy mắt nháy mắt với ai đó
để nhắm một mắt vào một người như một dấu hiệu của sự thân thiện hoặc tán tỉnh. Cô ấy nháy mắt với anh ấy và anh ấy vừa bị sốc. Tôi hy vọng cô ấy nháy mắt với tui một lần nữa .. Xem thêm: flash flash at article
để giả vờ như bất nhìn thấy gì đó; để tha thứ cho một cái gì đó sai. (Xem thêm nháy mắt ở cái gì đó {2}.) Nhân viên cảnh sát nháy mắt khi tui không dừng lại trả toàn. Tôi bất thể nháy mắt với những hành vi vi phạm pháp luật trắng trợn !. Xem thêm: nháy mắt nháy mắt
Cố tình xem qua, giả vờ bất thấy, như trong Đôi khi, nháy mắt với khuyết điểm của bạn bè là điều khôn ngoan. Thành ngữ này, được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1537, sử dụng nháy mắt với nghĩa "nhắm mắt lại." . Xem thêm: flash flash at
v.
1. Cố tình nhắm và mở mí một bên để truyền tải thông điệp, tín hiệu hoặc gợi ý đến ai đó: Tôi biết cô ấy thích tui khi cô ấy nháy mắt với tôi.
2. Giả vờ bất nhìn thấy thứ gì đó; bỏ qua một cái gì đó: Chế độ quân chủ nháy mắt với tham nhũng trong bộ.
. Xem thêm: nháy mắt. Xem thêm:
An wink at idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wink at, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wink at