wish on Thành ngữ, tục ngữ
wish on
get rid of sth.unwanted by passing it on to sb.else把自己不想要的东西推给别人
She did not like to do the dishes and wished the job on to her little sister.她不喜欢洗盘子,就把这差事推给她的小妹妹了。
The young couple wished their naughty son off on his grandparents for the summer holidays.那对年轻夫妇在暑假中把他们玩皮的儿子交给了祖父母看管。
wish on|wish
v. 1. To use as a lucky charm while making a wish. Mary wished on a star that she could go to the dance. Bob wished on his lucky rabbit's foot that he could pass the test. 2. or wish on for informal To get rid of (something unwanted) by passing it on to someone else. Martha did not like to do the dishes and wished the job on to her little sister. Tom got a very ugly tie for his birthday and when Billy's birthday came, Tom wished the tie off on Billy. ước về (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Yêu cầu hoặc cầu xin một điều gì đó, đặc biệt là một điềm báo hoặc bùa mê tín dị đoan, để biến ước muốn của một người thành hiện thực. Tôi luôn ước có ngôi sao đầu tiên trong đêm khi tui còn bé. Mọi người từ khắp nơi trên đất nước đến với thần tượng, mong muốn nó sẽ cải thiện cuộc sống của họ bằng cách này hay cách khác. Mong muốn rằng một số người, một tình huống hoặc trả cảnh, đặc biệt là một trả cảnh tiêu cực, xảy ra hoặc bị áp đặt hoặc ủng hộ người khác. Thường được sử dụng trong các công trình tiêu cực. Trong cách sử dụng này, một danh từ hoặc lớn từ được sử dụng giữa "wish" và "on." Tôi sẽ bất ước cái chết của một đứa trẻ vào kẻ thù tồi tệ nhất của tôi. Không, tui sẽ bất mong muốn một nhiệm vụ khó khăn như vậy đối với bạn. Tôi chỉ bất thấy có ích khi ước những điều tồi tệ vào bất kỳ ai khác .. Xem thêm: on, ambition chúc ai đó hoặc điều gì đó (tắt) ở ai đó
để nâng đỡ ai đó hoặc điều gì đó trên người khác. Tôi sẽ bất bao giờ ước chú tui ở trên bạn, dù chỉ một giờ. Tôi sẽ bất mong anh họ của tui là Roger vào bất cứ ai. Tôi sẽ bất ước vấn đề này với bạn .. Xem thêm: trên, ước điều ước
Nuôi dưỡng hoặc áp đặt điều gì đó lên người khác, như trong tui sẽ bất ước công chuyện này là kẻ thù tồi tệ nhất của tôi. [Đầu những năm 1900]. Xem thêm: on, ambition ambition on
or ambition uponv.
1. Áp đặt hoặc ép buộc ai đó điều gì đó; nuôi dưỡng một người nào đó: Kẻ thù của cô ấy vừa mong cô ấy có một cuộc sống khó khăn. Tôi sẽ bất bao giờ mong muốn có một hình phạt tàn nhẫn như vậy đối với bất kỳ ai.
2. Để kêu gọi một số bùa hoặc điềm báo để ban một điều ước: Một số người ước trên các vì sao rơi. Nếu tui tìm thấy một chiếc cỏ bốn lá, tui sẽ ước nó sẽ có một khoảng thời (gian) gian đi học thành công.
. Xem thêm: on, wish. Xem thêm:
An wish on idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with wish on, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ wish on